Đậu trắng

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu trắng (đậu navy, đậu cannellini) luộc không muối, giá trị tính cho đậu đã nấu chín.

White Beans — ảnh 1

Đậu trắng, từ loại đậu navy (haricot) nhỏ đến loại cannellini lớn hơn, được dùng trong món đậu nướng, súp, món hầm và các món ăn Ý và Pháp. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 210 kcal, 13,5 g protein và 12,5 g chất xơ, đồng thời giàu folate, đồng, mangan và sắt, cùng với lượng thiamin, magie, kẽm hữu ích và khoảng 120 mg canxi. Đậu trắng khô nở ra khoảng 2,4 lần khối lượng của chúng khi nấu chín.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 9g (25.6%)
Fat: 0.5g (1.4%)
Carbs: 25.6g (72.9%)
Chất xơ: 8.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein9g16.1%
Chất béo0.5g0.7%
Carb25.6g8.5%
Đường đơn8.96gƯớc tính
Carb phức8.24gƯớc tính
Chất xơ8.4g33.6%
Nước63g2.5%
Calo1406.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
31

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.09g0.4%
Monounsaturated0.09g0.4%
Polyunsaturated0.32g2.5%
Omega-30.096gƯớc tính
Omega-60.224gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.5mg
Vitamin E0.48mg
Selen2.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.178mg14.8%
vitamin B20.056mg4.3%
vitamin B30.39mg2.4%
vitamin B60.116mg6.8%
vitamin B9111mcg27.8%
vitamin C0.5mg0.6%
vitamin E0.48mg3.2%
vitamin K2.1mcg1.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium80mg8.0%
iron3.03mg16.8%
magnesium58mg14.5%
phosphorus129mg18.4%
potassium475mg18.3%
sodium3mg0.1%
zinc1.21mg11.0%
copper0.249mg27.7%
manganese0.582mg25.3%
selenium2.1mcg3.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 239mg34.1%124%
Isoleucine 408mg29.1%113%
Leucine 738mg27.0%101%
Lysine 594mg28.3%103%
Methionine limiting220mg21.0%80%
Phenylalanine 734mg41.9%149%
Threonine 349mg33.2%116%
Tryptophan 108mg38.6%136%
Valine 506mg27.8%105%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này