Đậu đỏ

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu đỏ tây luộc không muối, giá trị tính cho đậu đã nấu chín.

Kidney Beans — ảnh 1

Đậu tây đỏ là nguyên liệu chủ yếu của món chili, món rajma Ấn Độ, món đậu đỏ ăn với cơm và các món salad đậu. Một phần 150 g đậu đã nấu chín cung cấp khoảng 190 kcal, 13 g protein và 11 g chất xơ, đồng thời giàu folate, đồng, mangan và sắt, cùng lượng đáng kể thiamin, phốt pho và magie. Đậu tây đỏ khô nở ra khoảng 2,7 lần trọng lượng khi nấu, vì vậy 150 g đậu chín tương đương khoảng 56 g đậu khô.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8.7g (27.2%)
Fat: 0.5g (1.6%)
Carbs: 22.8g (71.3%)
Chất xơ: 7.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8.7g15.5%
Chất béo0.5g0.7%
Carb22.8g7.6%
Đường đơn7.98gƯớc tính
Carb phức7.42gƯớc tính
Chất xơ7.4g29.6%
Nước67g2.7%
Calo1275.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
24

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.07g0.4%
Monounsaturated0.04g0.2%
Polyunsaturated0.28g2.2%
Omega-30.084gƯớc tính
Omega-60.196gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.2mg
Vitamin E0.03mg
Selen1.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.16mg13.3%
vitamin B20.058mg4.5%
vitamin B30.58mg3.6%
vitamin B60.12mg7.1%
vitamin B9130mcg32.5%
vitamin C1.2mg1.3%
vitamin E0.03mg0.2%
vitamin K8.4mcg7.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium28mg2.8%
iron2.94mg16.3%
magnesium45mg11.3%
phosphorus142mg20.3%
potassium403mg15.5%
sodium2mg0.1%
zinc1.07mg9.7%
copper0.242mg26.9%
manganese0.477mg20.7%
selenium1.2mcg2.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 242mg34.6%130%
Isoleucine 383mg27.4%110%
Leucine 693mg25.4%98%
Lysine 595mg28.3%107%
Methionine limiting224mg21.3%84%
Phenylalanine 713mg40.7%150%
Threonine 365mg34.8%126%
Tryptophan 103mg36.8%135%
Valine 454mg24.9%98%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này