Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Đậu Hà Lan tách đôi luộc không muối, giá trị tính cho đậu đã nấu chín.
Đậu Hà Lan tách đôi là đậu Hà Lan khô, đã bóc vỏ và tách làm đôi, có màu xanh hoặc vàng, nấu nhừ mà không cần ngâm, dùng để làm súp đậu, dal và các món nghiền. Một phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 175 kcal, 12,5 g protein và 12,5 g chất xơ, là nguồn cung cấp đồng, mangan, thiamin và folate tốt, cùng một ít kẽm và magie. Đậu Hà Lan tách đôi khô nở ra khoảng gấp 3 lần trọng lượng khi nấu chín, vì vậy 150 g đã nấu chín tương đương khoảng 50 g khô.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 8.3g | 14.8% |
| Chất béo | 0.4g | 0.6% |
| Carb | 21.1g | 7.0% |
| Đường đơn | 7.38g | Ước tính |
| Carb phức | 5.42g | Ước tính |
| Chất xơ | 8.3g | 33.2% |
| Nước | 70g | 2.8% |
| Calo | 118 | 5.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.05 | g | 0.3% |
| Monounsaturated | 0.08 | g | 0.3% |
| Polyunsaturated | 0.17 | g | 1.3% |
| Omega-3 | 0.051 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.119 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.4 | mg |
| Vitamin E | 0.03 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.19 | mg | 15.8% |
| vitamin B2 | 0.056 | mg | 4.3% |
| vitamin B3 | 0.89 | mg | 5.6% |
| vitamin B6 | 0.048 | mg | 2.8% |
| vitamin B9 | 65 | mcg | 16.3% |
| vitamin C | 0.4 | mg | 0.4% |
| vitamin E | 0.03 | mg | 0.2% |
| vitamin K | 5 | mcg | 4.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 14 | mg | 1.4% |
| iron | 1.29 | mg | 7.2% |
| magnesium | 36 | mg | 9.0% |
| phosphorus | 99 | mg | 14.1% |
| potassium | 362 | mg | 13.9% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 1 | mg | 9.1% |
| copper | 0.181 | mg | 20.1% |
| manganese | 0.396 | mg | 17.2% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 203 | mg | 29.0% | 116% |
| Isoleucine | 344 | mg | 24.6% | 105% |
| Leucine | 598 | mg | 21.9% | 90% |
| Lysine | 602 | mg | 28.7% | 115% |
| Methionine limiting | 212 | mg | 20.2% | 84% |
| Phenylalanine | 626 | mg | 35.8% | 140% |
| Threonine | 296 | mg | 28.2% | 108% |
| Tryptophan | 93 | mg | 33.2% | 129% |
| Valine | 394 | mg | 21.6% | 90% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng