Đậu Hà Lan tách đôi

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu Hà Lan tách đôi luộc không muối, giá trị tính cho đậu đã nấu chín.

Split Peas — ảnh 1

Đậu Hà Lan tách đôi là đậu Hà Lan khô, đã bóc vỏ và tách làm đôi, có màu xanh hoặc vàng, nấu nhừ mà không cần ngâm, dùng để làm súp đậu, dal và các món nghiền. Một phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 175 kcal, 12,5 g protein và 12,5 g chất xơ, là nguồn cung cấp đồng, mangan, thiamin và folate tốt, cùng một ít kẽm và magie. Đậu Hà Lan tách đôi khô nở ra khoảng gấp 3 lần trọng lượng khi nấu chín, vì vậy 150 g đã nấu chín tương đương khoảng 50 g khô.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8.3g (27.9%)
Fat: 0.4g (1.3%)
Carbs: 21.1g (70.8%)
Chất xơ: 8.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8.3g14.8%
Chất béo0.4g0.6%
Carb21.1g7.0%
Đường đơn7.38gƯớc tính
Carb phức5.42gƯớc tính
Chất xơ8.3g33.2%
Nước70g2.8%
Calo1185.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
32

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.05g0.3%
Monounsaturated0.08g0.3%
Polyunsaturated0.17g1.3%
Omega-30.051gƯớc tính
Omega-60.119gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.4mg
Vitamin E0.03mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.19mg15.8%
vitamin B20.056mg4.3%
vitamin B30.89mg5.6%
vitamin B60.048mg2.8%
vitamin B965mcg16.3%
vitamin C0.4mg0.4%
vitamin E0.03mg0.2%
vitamin K5mcg4.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium14mg1.4%
iron1.29mg7.2%
magnesium36mg9.0%
phosphorus99mg14.1%
potassium362mg13.9%
sodium2mg0.1%
zinc1mg9.1%
copper0.181mg20.1%
manganese0.396mg17.2%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 203mg29.0%116%
Isoleucine 344mg24.6%105%
Leucine 598mg21.9%90%
Lysine 602mg28.7%115%
Methionine limiting212mg20.2%84%
Phenylalanine 626mg35.8%140%
Threonine 296mg28.2%108%
Tryptophan 93mg33.2%129%
Valine 394mg21.6%90%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này