Đậu mắt đen

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu mắt đen (đậu đũa) luộc không muối, giá trị tính cho đậu đã nấu chín.

Black-Eyed Peas — ảnh 1

Đậu mắt đen là hạt đậu đũa, được ăn ở miền Nam Hoa Kỳ (Hoppin' John), Tây Phi (các món hầm, bánh rán akara) và Ấn Độ (lobia). Một phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 175 kcal, 11,5 g protein và 10 g chất xơ, và rất giàu folate, cùng nhiều đồng, mangan, thiamin, sắt, magie và phốt pho. Đậu mắt đen khô nở ra gấp khoảng 2,9 lần trọng lượng khi nấu chín.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 7.7g (26.6%)
Fat: 0.5g (1.7%)
Carbs: 20.8g (71.7%)
Chất xơ: 6.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein7.7g13.8%
Chất béo0.5g0.7%
Carb20.8g6.9%
Đường đơn7.28gƯớc tính
Carb phức7.02gƯớc tính
Chất xơ6.5g26.0%
Nước70g2.8%
Calo1165.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
42

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.14g0.7%
Monounsaturated0.04g0.2%
Polyunsaturated0.23g1.8%
Omega-30.069gƯớc tính
Omega-60.161gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.4mg
Vitamin E0.28mg
Selen2.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.202mg16.8%
vitamin B20.055mg4.2%
vitamin B30.5mg3.1%
vitamin B60.1mg5.9%
vitamin B9208mcg52.0%
vitamin C0.4mg0.4%
vitamin E0.28mg1.9%
vitamin K1.7mcg1.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium24mg2.4%
iron2.51mg13.9%
magnesium53mg13.3%
phosphorus156mg22.3%
potassium278mg10.7%
sodium4mg0.2%
zinc1.29mg11.7%
copper0.268mg29.8%
manganese0.475mg20.7%
selenium2.5mcg4.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 240mg34.3%146%
Isoleucine 314mg22.4%102%
Leucine 592mg21.7%95%
Lysine 523mg24.9%106%
Methionine limiting195mg18.6%83%
Phenylalanine 701mg40.1%167%
Threonine 294mg28.0%115%
Tryptophan 95mg33.9%140%
Valine 368mg20.2%90%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này