Đậu xanh

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu xanh nguyên hạt luộc không muối, giá trị tính cho đậu đã nấu chín.

Mung Beans — ảnh 1

Đậu xanh là loại đậu nhỏ màu xanh, được nấu nguyên hạt hoặc tách đôi (moong dal) trong các món ăn Ấn Độ, Trung Quốc và Đông Nam Á, từ dal và khichdi đến các món chè ngọt. Một phần 150 g đậu đã nấu chín cung cấp khoảng 160 kcal, 10,5 g protein và 11 g chất xơ, giàu folate, cùng lượng đáng kể đồng, thiamin, mangan và magie. Đậu xanh khô nở ra khoảng 3,3 lần khối lượng khi nấu chín.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 7g (26.3%)
Fat: 0.4g (1.5%)
Carbs: 19.2g (72.2%)
Chất xơ: 7.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein7g12.5%
Chất béo0.4g0.6%
Carb19.2g6.4%
Đường đơn6.72gƯớc tính
Carb phức4.88gƯớc tính
Chất xơ7.6g30.4%
Nước73g2.9%
Calo1054.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
31

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.12g0.6%
Monounsaturated0.05g0.2%
Polyunsaturated0.13g1.0%
Omega-30.039gƯớc tính
Omega-60.091gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1mg
Vitamin E0.15mg
Selen2.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.164mg13.7%
vitamin B20.061mg4.7%
vitamin B30.58mg3.6%
vitamin B60.067mg3.9%
vitamin B9159mcg39.8%
vitamin C1mg1.1%
vitamin E0.15mg1.0%
vitamin K2.7mcg2.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium27mg2.7%
iron1.4mg7.8%
magnesium48mg12.0%
phosphorus99mg14.1%
potassium266mg10.2%
sodium2mg0.1%
zinc0.84mg7.6%
copper0.156mg17.3%
manganese0.298mg13.0%
selenium2.5mcg4.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 205mg29.3%137%
Isoleucine 297mg21.2%106%
Leucine 544mg19.9%96%
Lysine 490mg23.3%109%
Methionine limiting146mg13.9%68%
Phenylalanine 635mg36.3%166%
Threonine 230mg21.9%99%
Tryptophan 76mg27.1%123%
Valine 364mg20.0%98%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này