Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Đậu xanh nguyên hạt luộc không muối, giá trị tính cho đậu đã nấu chín.
Đậu xanh là loại đậu nhỏ màu xanh, được nấu nguyên hạt hoặc tách đôi (moong dal) trong các món ăn Ấn Độ, Trung Quốc và Đông Nam Á, từ dal và khichdi đến các món chè ngọt. Một phần 150 g đậu đã nấu chín cung cấp khoảng 160 kcal, 10,5 g protein và 11 g chất xơ, giàu folate, cùng lượng đáng kể đồng, thiamin, mangan và magie. Đậu xanh khô nở ra khoảng 3,3 lần khối lượng khi nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 7g | 12.5% |
| Chất béo | 0.4g | 0.6% |
| Carb | 19.2g | 6.4% |
| Đường đơn | 6.72g | Ước tính |
| Carb phức | 4.88g | Ước tính |
| Chất xơ | 7.6g | 30.4% |
| Nước | 73g | 2.9% |
| Calo | 105 | 4.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.12 | g | 0.6% |
| Monounsaturated | 0.05 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.13 | g | 1.0% |
| Omega-3 | 0.039 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.091 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1 | mg |
| Vitamin E | 0.15 | mg |
| Selen | 2.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.164 | mg | 13.7% |
| vitamin B2 | 0.061 | mg | 4.7% |
| vitamin B3 | 0.58 | mg | 3.6% |
| vitamin B6 | 0.067 | mg | 3.9% |
| vitamin B9 | 159 | mcg | 39.8% |
| vitamin C | 1 | mg | 1.1% |
| vitamin E | 0.15 | mg | 1.0% |
| vitamin K | 2.7 | mcg | 2.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 27 | mg | 2.7% |
| iron | 1.4 | mg | 7.8% |
| magnesium | 48 | mg | 12.0% |
| phosphorus | 99 | mg | 14.1% |
| potassium | 266 | mg | 10.2% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.84 | mg | 7.6% |
| copper | 0.156 | mg | 17.3% |
| manganese | 0.298 | mg | 13.0% |
| selenium | 2.5 | mcg | 4.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 205 | mg | 29.3% | 137% |
| Isoleucine | 297 | mg | 21.2% | 106% |
| Leucine | 544 | mg | 19.9% | 96% |
| Lysine | 490 | mg | 23.3% | 109% |
| Methionine limiting | 146 | mg | 13.9% | 68% |
| Phenylalanine | 635 | mg | 36.3% | 166% |
| Threonine | 230 | mg | 21.9% | 99% |
| Tryptophan | 76 | mg | 27.1% | 123% |
| Valine | 364 | mg | 20.0% | 98% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng