Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Đậu lăng khô, giá trị dinh dưỡng tính theo đậu lăng luộc không muối.
Đậu lăng là loại đậu khô nhỏ nấu chín trong 15-30 phút mà không cần ngâm trước, dùng trong súp, món hầm và dal. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cho khoảng 175 kcal, 13,5 g protein và 12 g chất xơ, chứa nhiều folate, đồng, mangan, sắt, phốt pho và thiamin. Sắt trong đậu lăng là dạng non-heme, được hấp thu tốt hơn khi bữa ăn cũng có vitamin C. Đậu lăng đã nấu chín nặng gấp khoảng 2,5 đến 3 lần so với đậu khô.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 9g | 16.1% |
| Chất béo | 0.4g | 0.6% |
| Carb | 20.1g | 6.7% |
| Đường đơn | 7.04g | Ước tính |
| Carb phức | 5.17g | Ước tính |
| Chất xơ | 7.9g | 31.6% |
| Nước | 70g | 2.8% |
| Calo | 116 | 5.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.05 | g | 0.3% |
| Monounsaturated | 0.06 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.18 | g | 1.4% |
| Omega-3 | 0.054 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.126 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.5 | mg |
| Vitamin E | 0.11 | mg |
| Selen | 2.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.169 | mg | 14.1% |
| vitamin B2 | 0.073 | mg | 5.6% |
| vitamin B3 | 1.06 | mg | 6.6% |
| vitamin B6 | 0.178 | mg | 10.5% |
| vitamin B9 | 181 | mcg | 45.3% |
| vitamin C | 1.5 | mg | 1.7% |
| vitamin E | 0.11 | mg | 0.7% |
| vitamin K | 1.7 | mcg | 1.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 19 | mg | 1.9% |
| iron | 3.33 | mg | 18.5% |
| magnesium | 36 | mg | 9.0% |
| phosphorus | 180 | mg | 25.7% |
| potassium | 369 | mg | 14.2% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 1.27 | mg | 11.5% |
| copper | 0.251 | mg | 27.9% |
| manganese | 0.494 | mg | 21.5% |
| selenium | 2.8 | mcg | 5.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 254 | mg | 36.3% | 127% |
| Isoleucine | 390 | mg | 27.9% | 104% |
| Leucine | 654 | mg | 24.0% | 86% |
| Lysine | 630 | mg | 30.0% | 105% |
| Methionine limiting | 195 | mg | 18.6% | 68% |
| Phenylalanine | 686 | mg | 39.2% | 134% |
| Threonine | 323 | mg | 30.8% | 103% |
| Tryptophan | 81 | mg | 28.9% | 98% |
| Valine | 448 | mg | 24.6% | 90% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng