Đậu lăng

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu lăng khô, giá trị dinh dưỡng tính theo đậu lăng luộc không muối.

Lentils — ảnh 1

Đậu lăng là loại đậu khô nhỏ nấu chín trong 15-30 phút mà không cần ngâm trước, dùng trong súp, món hầm và dal. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cho khoảng 175 kcal, 13,5 g protein và 12 g chất xơ, chứa nhiều folate, đồng, mangan, sắt, phốt pho và thiamin. Sắt trong đậu lăng là dạng non-heme, được hấp thu tốt hơn khi bữa ăn cũng có vitamin C. Đậu lăng đã nấu chín nặng gấp khoảng 2,5 đến 3 lần so với đậu khô.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 9g (30.5%)
Fat: 0.4g (1.4%)
Carbs: 20.1g (68.1%)
Chất xơ: 7.9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein9g16.1%
Chất béo0.4g0.6%
Carb20.1g6.7%
Đường đơn7.04gƯớc tính
Carb phức5.17gƯớc tính
Chất xơ7.9g31.6%
Nước70g2.8%
Calo1165.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
32

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.05g0.3%
Monounsaturated0.06g0.2%
Polyunsaturated0.18g1.4%
Omega-30.054gƯớc tính
Omega-60.126gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.5mg
Vitamin E0.11mg
Selen2.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.169mg14.1%
vitamin B20.073mg5.6%
vitamin B31.06mg6.6%
vitamin B60.178mg10.5%
vitamin B9181mcg45.3%
vitamin C1.5mg1.7%
vitamin E0.11mg0.7%
vitamin K1.7mcg1.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium19mg1.9%
iron3.33mg18.5%
magnesium36mg9.0%
phosphorus180mg25.7%
potassium369mg14.2%
sodium2mg0.1%
zinc1.27mg11.5%
copper0.251mg27.9%
manganese0.494mg21.5%
selenium2.8mcg5.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 254mg36.3%127%
Isoleucine 390mg27.9%104%
Leucine 654mg24.0%86%
Lysine 630mg30.0%105%
Methionine limiting195mg18.6%68%
Phenylalanine 686mg39.2%134%
Threonine 323mg30.8%103%
Tryptophan 81mg28.9%98%
Valine 448mg24.6%90%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này