Đậu đen

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu đen, giá trị tính cho đậu khô luộc không muối.

Black Beans — ảnh 1

Đậu đen là loại đậu phổ biến trong ẩm thực Mỹ Latin, dùng trong súp, món hầm, món cơm và burrito. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cho khoảng 200 kcal, 13 g protein và 13 g chất xơ, giàu folate, đồng, thiamin, mangan và magie, cùng lượng sắt và phốt pho đáng kể. Đậu nấu chín nặng gấp khoảng 2,5 lần đậu khô; đậu đóng hộp có thể ăn ngay nhưng thường đã được ướp muối.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8.9g (26.9%)
Fat: 0.5g (1.5%)
Carbs: 23.7g (71.6%)
Chất xơ: 8.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8.9g15.9%
Chất béo0.5g0.7%
Carb23.7g7.9%
Đường đơn8.29gƯớc tính
Carb phức6.71gƯớc tính
Chất xơ8.7g34.8%
Nước66g2.6%
Calo1325.9%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
30

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.14g0.7%
Monounsaturated0.05g0.2%
Polyunsaturated0.23g1.8%
Omega-30.069gƯớc tính
Omega-60.161gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.87mg
Selen1.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.244mg20.3%
vitamin B20.059mg4.5%
vitamin B30.51mg3.2%
vitamin B60.069mg4.1%
vitamin B9149mcg37.3%
vitamin E0.87mg5.8%
vitamin K3.3mcg2.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium27mg2.7%
iron2.1mg11.7%
magnesium70mg17.5%
phosphorus140mg20.0%
potassium355mg13.7%
sodium1mg0.0%
zinc1.12mg10.2%
copper0.209mg23.2%
manganese0.444mg19.3%
selenium1.2mcg2.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 247mg35.3%130%
Isoleucine 391mg27.9%110%
Leucine 708mg25.9%98%
Lysine 608mg29.0%107%
Methionine limiting229mg21.8%84%
Phenylalanine 729mg41.7%150%
Threonine 373mg35.5%126%
Tryptophan 105mg37.5%134%
Valine 464mg25.5%98%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này