Đậu pinto

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu pinto luộc không muối, giá trị cho đậu đã nấu chín.

Pinto Beans — ảnh 1

Đậu pinto là loại đậu có đốm của ẩm thực Mexico và Tex-Mex, được ăn nguyên hạt, trong burrito hoặc dưới dạng đậu nghiền chiên lại. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 215 kcal, 13,5 g protein và 13,5 g chất xơ, giàu folate, đồng, mangan và thiamin, cùng với lượng vitamin B6, magie, phốt pho, sắt và selen đáng kể. Đậu pinto khô nở ra gấp khoảng 2,4 lần trọng lượng khi nấu chín.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 9g (25.1%)
Fat: 0.7g (1.9%)
Carbs: 26.2g (73.0%)
Chất xơ: 9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein9g16.1%
Chất béo0.7g1.0%
Carb26.2g8.7%
Đường đơn9.17gƯớc tính
Carb phức8.03gƯớc tính
Chất xơ9g36.0%
Nước63g2.5%
Calo1436.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
39

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.14g0.7%
Monounsaturated0.13g0.5%
Polyunsaturated0.24g1.8%
Omega-30.072gƯớc tính
Omega-60.168gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.8mg
Vitamin E0.94mg
Selen6.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.193mg16.1%
vitamin B20.062mg4.8%
vitamin B30.32mg2.0%
vitamin B60.229mg13.5%
vitamin B9172mcg43.0%
vitamin C0.8mg0.9%
vitamin E0.94mg6.3%
vitamin K3.5mcg2.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium46mg4.6%
iron2.09mg11.6%
magnesium50mg12.5%
phosphorus147mg21.0%
potassium436mg16.8%
sodium1mg0.0%
zinc0.98mg8.9%
copper0.219mg24.3%
manganese0.453mg19.7%
selenium6.2mcg11.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 247mg35.3%129%
Isoleucine 426mg30.4%118%
Leucine 765mg28.0%105%
Lysine 630mg30.0%109%
Methionine limiting201mg19.1%73%
Phenylalanine 744mg42.5%151%
Threonine 331mg31.5%110%
Tryptophan 108mg38.6%136%
Valine 519mg28.5%108%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này