Giá trị dinh dưỡng trung bình
Thanh cua giả làm từ chả cá surimi, giá trị theo sản phẩm bán ra.
Thanh cua là thịt cua giả được làm từ surimi, một loại chả xay nhuyễn từ cá thịt trắng như cá minh thái, trộn với tinh bột, đường, lòng trắng trứng và hương liệu cua. Một khẩu phần 100 g có khoảng 95 kcal, 8 g protein và 15 g carbohydrate, trong đó có khoảng 6 g đường, cùng khoảng 530 mg natri. Chúng có lượng protein chưa bằng một nửa so với thịt cua thật; hầu hết các nhãn hiệu đều chứa cá, trứng và tinh bột lúa mì.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 7.6g | 13.6% |
| Chất béo | 0.5g | 0.7% |
| Carb | 15g | 5.0% |
| Đường đơn | 5.25g | Ước tính |
| Carb phức | 9.25g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.5g | 2.0% |
| Nước | 75g | 3.0% |
| Calo | 95 | 4.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.13 | g | 0.7% |
| Monounsaturated | 0.17 | g | 0.7% |
| Polyunsaturated | 0.09 | g | 0.7% |
| Omega-3 | 0.027 | g | Ước tính |
| DHA | 28 | mg | 3.1% |
| Omega-6 | 0.063 | g | Ước tính |
| Trans | 0.01 | g | 0.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.17 | mg |
| Selen | 22.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.03 | mg | 2.5% |
| vitamin B2 | 0.08 | mg | 6.2% |
| vitamin B3 | 0.62 | mg | 3.9% |
| vitamin B6 | 0.13 | mg | 7.6% |
| vitamin B12 | 0.57 | mcg | 23.8% |
| vitamin E | 0.17 | mg | 1.1% |
| vitamin K | 0.4 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 13 | mg | 1.3% |
| iron | 0.39 | mg | 2.2% |
| magnesium | 43 | mg | 10.8% |
| phosphorus | 282 | mg | 40.3% |
| potassium | 90 | mg | 3.5% |
| sodium | 529 | mg | 23.0% |
| zinc | 0.33 | mg | 3.0% |
| copper | 0.032 | mg | 3.6% |
| manganese | 0.011 | mg | 0.5% |
| selenium | 22.3 | mcg | 40.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 156 | mg | 22.3% | 121% |
| Isoleucine | 230 | mg | 16.4% | 95% |
| Leucine | 607 | mg | 22.2% | 123% |
| Lysine | 707 | mg | 33.7% | 182% |
| Methionine | 341 | mg | 32.5% | 183% |
| Phenylalanine | 479 | mg | 27.4% | 144% |
| Threonine | 285 | mg | 27.1% | 141% |
| Tryptophan | 75 | mg | 26.8% | 141% |
| Valine limiting | 286 | mg | 15.7% | 88% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng