Đậu Hà Lan

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu Hà Lan đông lạnh, sau đó luộc và để ráo nước, không muối.

Green Peas — ảnh 1

Đậu Hà Lan là hạt non của cây đậu, thường được mua đông lạnh và dùng làm món ăn kèm hoặc cho vào súp, cơm và mì Ý. Một khẩu phần 80 g cung cấp khoảng 60 kcal, 4 g protein và 3,6 g chất xơ, nhiều protein hơn hầu hết các loại rau củ, cùng lượng thiamin, vitamin K và folate đáng kể. Đậu Hà Lan đông lạnh chứa một ít natri do quá trình chế biến: 72 mg trên 100 g ở đây, so với gần như không có ở đậu tươi.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 5.2g (26.3%)
Fat: 0.3g (1.5%)
Carbs: 14.3g (72.2%)
Chất xơ: 4.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein5.2g9.3%
Chất béo0.3g0.4%
Carb14.3g4.8%
Đường đơn5gƯớc tính
Carb phức4.8gƯớc tính
Chất xơ4.5g18.0%
Nước80g3.2%
Calo783.5%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
51

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.05g0.3%
Monounsaturated0.02g0.1%
Polyunsaturated0.13g1.0%
Omega-30.039gƯớc tính
Omega-60.091gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C9.9mg
Vitamin E0.03mg
Selen1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A105mcg11.7%
vitamin B10.283mg23.6%
vitamin B20.1mg7.7%
vitamin B31.48mg9.3%
vitamin B60.113mg6.6%
vitamin B959mcg14.8%
vitamin C9.9mg11.0%
vitamin E0.03mg0.2%
vitamin K24mcg20.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium24mg2.4%
iron1.52mg8.4%
magnesium22mg5.5%
phosphorus77mg11.0%
potassium110mg4.2%
sodium72mg3.1%
zinc0.67mg6.1%
copper0.105mg11.7%
manganese0.279mg12.1%
selenium1mcg1.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 101mg14.4%92%
Isoleucine 185mg13.2%90%
Leucine 307mg11.2%74%
Lysine 302mg14.4%92%
Methionine limiting108mg10.3%69%
Phenylalanine 298mg17.0%106%
Threonine 193mg18.4%113%
Tryptophan 35mg12.5%78%
Valine 223mg12.3%81%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này