Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Đậu Hà Lan đông lạnh, sau đó luộc và để ráo nước, không muối.
Đậu Hà Lan là hạt non của cây đậu, thường được mua đông lạnh và dùng làm món ăn kèm hoặc cho vào súp, cơm và mì Ý. Một khẩu phần 80 g cung cấp khoảng 60 kcal, 4 g protein và 3,6 g chất xơ, nhiều protein hơn hầu hết các loại rau củ, cùng lượng thiamin, vitamin K và folate đáng kể. Đậu Hà Lan đông lạnh chứa một ít natri do quá trình chế biến: 72 mg trên 100 g ở đây, so với gần như không có ở đậu tươi.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5.2g | 9.3% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 14.3g | 4.8% |
| Đường đơn | 5g | Ước tính |
| Carb phức | 4.8g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.5g | 18.0% |
| Nước | 80g | 3.2% |
| Calo | 78 | 3.5% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.05 | g | 0.3% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.13 | g | 1.0% |
| Omega-3 | 0.039 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.091 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 9.9 | mg |
| Vitamin E | 0.03 | mg |
| Selen | 1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 105 | mcg | 11.7% |
| vitamin B1 | 0.283 | mg | 23.6% |
| vitamin B2 | 0.1 | mg | 7.7% |
| vitamin B3 | 1.48 | mg | 9.3% |
| vitamin B6 | 0.113 | mg | 6.6% |
| vitamin B9 | 59 | mcg | 14.8% |
| vitamin C | 9.9 | mg | 11.0% |
| vitamin E | 0.03 | mg | 0.2% |
| vitamin K | 24 | mcg | 20.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 24 | mg | 2.4% |
| iron | 1.52 | mg | 8.4% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 77 | mg | 11.0% |
| potassium | 110 | mg | 4.2% |
| sodium | 72 | mg | 3.1% |
| zinc | 0.67 | mg | 6.1% |
| copper | 0.105 | mg | 11.7% |
| manganese | 0.279 | mg | 12.1% |
| selenium | 1 | mcg | 1.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 101 | mg | 14.4% | 92% |
| Isoleucine | 185 | mg | 13.2% | 90% |
| Leucine | 307 | mg | 11.2% | 74% |
| Lysine | 302 | mg | 14.4% | 92% |
| Methionine limiting | 108 | mg | 10.3% | 69% |
| Phenylalanine | 298 | mg | 17.0% | 106% |
| Threonine | 193 | mg | 18.4% | 113% |
| Tryptophan | 35 | mg | 12.5% | 78% |
| Valine | 223 | mg | 12.3% | 81% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng