Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Ổi thường sống, giá trị tính cho phần quả ăn được.
Ổi là một loại quả nhiệt đới có thịt quả màu trắng hoặc hồng, thơm, được ăn tươi và dùng làm nước ép, mứt và mứt ổi dẻo khắp Mỹ Latinh, Nam Á và Đông Nam Á. Một khẩu phần 100 g, khoảng hai quả, chứa 68 kcal và 5,4 g chất xơ, cùng khoảng 230 mg vitamin C, hơn gấp đôi giá trị hằng ngày và gấp khoảng bốn lần so với cùng khối lượng cam. Ổi cũng cung cấp một phần tư giá trị hằng ngày về đồng.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.6g | 4.6% |
| Chất béo | 1g | 1.4% |
| Carb | 14.3g | 4.8% |
| Đường đơn | 5g | Ước tính |
| Carb phức | 3.9g | Ước tính |
| Chất xơ | 5.4g | 21.6% |
| Nước | 81g | 3.2% |
| Calo | 68 | 3.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.27 | g | 1.4% |
| Monounsaturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.4 | g | 3.1% |
| Omega-3 | 0.12 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.28 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 228.3 | mg |
| Vitamin E | 0.73 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 31 | mcg | 3.4% |
| vitamin B1 | 0.067 | mg | 5.6% |
| vitamin B2 | 0.04 | mg | 3.1% |
| vitamin B3 | 1.08 | mg | 6.8% |
| vitamin B6 | 0.11 | mg | 6.5% |
| vitamin B9 | 49 | mcg | 12.3% |
| vitamin C | 228.3 | mg | 253.7% |
| vitamin E | 0.73 | mg | 4.9% |
| vitamin K | 2.6 | mcg | 2.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 18 | mg | 1.8% |
| iron | 0.26 | mg | 1.4% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 40 | mg | 5.7% |
| potassium | 417 | mg | 16.0% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.23 | mg | 2.1% |
| copper | 0.23 | mg | 25.6% |
| manganese | 0.15 | mg | 6.5% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 32 | mg | 4.6% | 58% |
| Isoleucine | 68 | mg | 4.9% | 65% |
| Leucine limiting | 101 | mg | 3.7% | 48% |
| Lysine | 136 | mg | 6.5% | 82% |
| Methionine | 50 | mg | 4.8% | 63% |
| Phenylalanine | 101 | mg | 5.8% | 71% |
| Threonine | 68 | mg | 6.5% | 78% |
| Tryptophan | 25 | mg | 8.9% | 109% |
| Valine | 68 | mg | 3.7% | 49% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng