Ổi

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Ổi thường sống, giá trị tính cho phần quả ăn được.

Guava — ảnh 1

Ổi là một loại quả nhiệt đới có thịt quả màu trắng hoặc hồng, thơm, được ăn tươi và dùng làm nước ép, mứt và mứt ổi dẻo khắp Mỹ Latinh, Nam Á và Đông Nam Á. Một khẩu phần 100 g, khoảng hai quả, chứa 68 kcal và 5,4 g chất xơ, cùng khoảng 230 mg vitamin C, hơn gấp đôi giá trị hằng ngày và gấp khoảng bốn lần so với cùng khối lượng cam. Ổi cũng cung cấp một phần tư giá trị hằng ngày về đồng.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.6g (14.5%)
Fat: 1g (5.6%)
Carbs: 14.3g (79.9%)
Chất xơ: 5.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.6g4.6%
Chất béo1g1.4%
Carb14.3g4.8%
Đường đơn5gƯớc tính
Carb phức3.9gƯớc tính
Chất xơ5.4g21.6%
Nước81g3.2%
Calo683.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
31

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.27g1.4%
Monounsaturated0.09g0.4%
Polyunsaturated0.4g3.1%
Omega-30.12gƯớc tính
Omega-60.28gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C228.3mg
Vitamin E0.73mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A31mcg3.4%
vitamin B10.067mg5.6%
vitamin B20.04mg3.1%
vitamin B31.08mg6.8%
vitamin B60.11mg6.5%
vitamin B949mcg12.3%
vitamin C228.3mg253.7%
vitamin E0.73mg4.9%
vitamin K2.6mcg2.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium18mg1.8%
iron0.26mg1.4%
magnesium22mg5.5%
phosphorus40mg5.7%
potassium417mg16.0%
sodium2mg0.1%
zinc0.23mg2.1%
copper0.23mg25.6%
manganese0.15mg6.5%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 32mg4.6%58%
Isoleucine 68mg4.9%65%
Leucine limiting101mg3.7%48%
Lysine 136mg6.5%82%
Methionine 50mg4.8%63%
Phenylalanine 101mg5.8%71%
Threonine 68mg6.5%78%
Tryptophan 25mg8.9%109%
Valine 68mg3.7%49%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này