Rau củ hỗn hợp

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Rau củ hỗn hợp đông lạnh (đậu Hà Lan, cà rốt, ngô, đậu que), giá trị tính khi luộc, không muối.

Mixed Vegetables — ảnh 1

Hỗn hợp rau đông lạnh gồm đậu Hà Lan, cà rốt thái hạt lựu, ngô ngọt và đậu que, được luộc và dùng làm món ăn kèm hoặc cho vào cơm chiên, súp và các món hầm nướng. Một phần 150 g chứa khoảng 100 kcal, 4 g protein và 7 g chất xơ, cùng khoảng 320 µg vitamin A từ cà rốt, xấp xỉ một phần ba giá trị hằng ngày. Các giá trị áp dụng cho rau luộc không muối và để ráo nước; ngô và đậu Hà Lan khiến hỗn hợp này nhiều tinh bột hơn các loại rau ăn lá.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.9g (17.9%)
Fat: 0.2g (1.2%)
Carbs: 13.1g (80.9%)
Chất xơ: 4.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.9g5.2%
Chất béo0.2g0.3%
Carb13.1g4.4%
Đường đơn4.58gƯớc tính
Carb phức4.12gƯớc tính
Chất xơ4.4g17.6%
Nước83g3.3%
Calo652.9%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
48

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.07g0.5%
Omega-30.021gƯớc tính
Omega-60.049gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C3.2mg
Vitamin E0.38mg
Selen0.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A214mcg23.8%
vitamin B10.071mg5.9%
vitamin B20.12mg9.2%
vitamin B30.85mg5.3%
vitamin B60.074mg4.4%
vitamin B919mcg4.8%
vitamin C3.2mg3.6%
vitamin E0.38mg2.5%
vitamin K23.5mcg19.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium25mg2.5%
iron0.82mg4.6%
magnesium22mg5.5%
phosphorus51mg7.3%
potassium169mg6.5%
sodium35mg1.5%
zinc0.49mg4.5%
copper0.083mg9.2%
manganese0.379mg16.5%
selenium0.3mcg0.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 73mg10.4%120%
Isoleucine 139mg9.9%121%
Leucine 190mg7.0%82%
Lysine 170mg8.1%93%
Methionine limiting60mg5.7%68%
Phenylalanine 194mg11.1%124%
Threonine 115mg11.0%121%
Tryptophan 29mg10.4%115%
Valine 149mg8.2%98%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này