Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Rau củ hỗn hợp đông lạnh (đậu Hà Lan, cà rốt, ngô, đậu que), giá trị tính khi luộc, không muối.
Hỗn hợp rau đông lạnh gồm đậu Hà Lan, cà rốt thái hạt lựu, ngô ngọt và đậu que, được luộc và dùng làm món ăn kèm hoặc cho vào cơm chiên, súp và các món hầm nướng. Một phần 150 g chứa khoảng 100 kcal, 4 g protein và 7 g chất xơ, cùng khoảng 320 µg vitamin A từ cà rốt, xấp xỉ một phần ba giá trị hằng ngày. Các giá trị áp dụng cho rau luộc không muối và để ráo nước; ngô và đậu Hà Lan khiến hỗn hợp này nhiều tinh bột hơn các loại rau ăn lá.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.9g | 5.2% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 13.1g | 4.4% |
| Đường đơn | 4.58g | Ước tính |
| Carb phức | 4.12g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.4g | 17.6% |
| Nước | 83g | 3.3% |
| Calo | 65 | 2.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.07 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.021 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.049 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 3.2 | mg |
| Vitamin E | 0.38 | mg |
| Selen | 0.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 214 | mcg | 23.8% |
| vitamin B1 | 0.071 | mg | 5.9% |
| vitamin B2 | 0.12 | mg | 9.2% |
| vitamin B3 | 0.85 | mg | 5.3% |
| vitamin B6 | 0.074 | mg | 4.4% |
| vitamin B9 | 19 | mcg | 4.8% |
| vitamin C | 3.2 | mg | 3.6% |
| vitamin E | 0.38 | mg | 2.5% |
| vitamin K | 23.5 | mcg | 19.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 25 | mg | 2.5% |
| iron | 0.82 | mg | 4.6% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 51 | mg | 7.3% |
| potassium | 169 | mg | 6.5% |
| sodium | 35 | mg | 1.5% |
| zinc | 0.49 | mg | 4.5% |
| copper | 0.083 | mg | 9.2% |
| manganese | 0.379 | mg | 16.5% |
| selenium | 0.3 | mcg | 0.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 73 | mg | 10.4% | 120% |
| Isoleucine | 139 | mg | 9.9% | 121% |
| Leucine | 190 | mg | 7.0% | 82% |
| Lysine | 170 | mg | 8.1% | 93% |
| Methionine limiting | 60 | mg | 5.7% | 68% |
| Phenylalanine | 194 | mg | 11.1% | 124% |
| Threonine | 115 | mg | 11.0% | 121% |
| Tryptophan | 29 | mg | 10.4% | 115% |
| Valine | 149 | mg | 8.2% | 98% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng