Cháo yến mạch

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Yến mạch cán hoặc yến mạch ăn liền nấu với nước không muối, giá trị tính cho cháo.

Cooked Oatmeal — ảnh 1

Cháo yến mạch là yến mạch cán dẹt hoặc yến mạch ăn liền được ninh trong nước, dùng cho bữa sáng cùng trái cây, sữa, quả hạch hoặc các loại hạt. Một bát 200 g cung cấp khoảng 140 kcal, 5 g protein và 3,4 g chất xơ, bao gồm beta-glucan hòa tan, đồng thời giàu mangan, cùng với lượng selen, kẽm và phốt pho đáng kể. Yến mạch nở ra gấp khoảng năm lần trọng lượng của chúng khi ngấm nước, vì vậy một bát 200 g chứa khoảng 37 g yến mạch khô; hãy ghi riêng sữa, đường và đồ ăn kèm.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.5g (15.6%)
Fat: 1.5g (9.4%)
Carbs: 12g (75.0%)
Chất xơ: 1.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.5g4.5%
Chất béo1.5g2.1%
Carb12g4.0%
Đường đơn4.2gƯớc tính
Carb phức6.1gƯớc tính
Chất xơ1.7g6.8%
Nước84g3.3%
Calo713.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
55

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.31g1.6%
Monounsaturated0.44g1.8%
Polyunsaturated0.56g4.3%
Omega-30.168gƯớc tính
Omega-60.392gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.08mg
Selen5.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.076mg6.3%
vitamin B20.016mg1.2%
vitamin B30.23mg1.4%
vitamin B60.005mg0.3%
vitamin B96mcg1.5%
vitamin E0.08mg0.5%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium9mg0.9%
iron0.9mg5.0%
magnesium27mg6.8%
phosphorus77mg11.0%
potassium70mg2.7%
sodium4mg0.2%
zinc1mg9.1%
copper0.074mg8.2%
manganese0.58mg25.2%
selenium5.4mcg9.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 54mg7.7%88%
Isoleucine 116mg8.3%101%
Leucine 216mg7.9%92%
Lysine limiting135mg6.4%73%
Methionine 143mg13.6%162%
Phenylalanine 243mg13.9%154%
Threonine 96mg9.1%100%
Tryptophan 40mg14.3%158%
Valine 160mg8.8%104%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này