Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Yến mạch cán hoặc yến mạch ăn liền nấu với nước không muối, giá trị tính cho cháo.
Cháo yến mạch là yến mạch cán dẹt hoặc yến mạch ăn liền được ninh trong nước, dùng cho bữa sáng cùng trái cây, sữa, quả hạch hoặc các loại hạt. Một bát 200 g cung cấp khoảng 140 kcal, 5 g protein và 3,4 g chất xơ, bao gồm beta-glucan hòa tan, đồng thời giàu mangan, cùng với lượng selen, kẽm và phốt pho đáng kể. Yến mạch nở ra gấp khoảng năm lần trọng lượng của chúng khi ngấm nước, vì vậy một bát 200 g chứa khoảng 37 g yến mạch khô; hãy ghi riêng sữa, đường và đồ ăn kèm.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.5g | 4.5% |
| Chất béo | 1.5g | 2.1% |
| Carb | 12g | 4.0% |
| Đường đơn | 4.2g | Ước tính |
| Carb phức | 6.1g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.7g | 6.8% |
| Nước | 84g | 3.3% |
| Calo | 71 | 3.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.31 | g | 1.6% |
| Monounsaturated | 0.44 | g | 1.8% |
| Polyunsaturated | 0.56 | g | 4.3% |
| Omega-3 | 0.168 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.392 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.08 | mg |
| Selen | 5.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.076 | mg | 6.3% |
| vitamin B2 | 0.016 | mg | 1.2% |
| vitamin B3 | 0.23 | mg | 1.4% |
| vitamin B6 | 0.005 | mg | 0.3% |
| vitamin B9 | 6 | mcg | 1.5% |
| vitamin E | 0.08 | mg | 0.5% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 9 | mg | 0.9% |
| iron | 0.9 | mg | 5.0% |
| magnesium | 27 | mg | 6.8% |
| phosphorus | 77 | mg | 11.0% |
| potassium | 70 | mg | 2.7% |
| sodium | 4 | mg | 0.2% |
| zinc | 1 | mg | 9.1% |
| copper | 0.074 | mg | 8.2% |
| manganese | 0.58 | mg | 25.2% |
| selenium | 5.4 | mcg | 9.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 54 | mg | 7.7% | 88% |
| Isoleucine | 116 | mg | 8.3% | 101% |
| Leucine | 216 | mg | 7.9% | 92% |
| Lysine limiting | 135 | mg | 6.4% | 73% |
| Methionine | 143 | mg | 13.6% | 162% |
| Phenylalanine | 243 | mg | 13.9% | 154% |
| Threonine | 96 | mg | 9.1% | 100% |
| Tryptophan | 40 | mg | 14.3% | 158% |
| Valine | 160 | mg | 8.8% | 104% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng