Sữa sô-cô-la

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Sữa vị sô-cô-la giảm béo (2%), có đường, giá trị dinh dưỡng tính trên 100 ml.

Chocolate Milk — ảnh 1

Sữa sô cô la là sữa bò được tạo hương vị bằng ca cao và làm ngọt bằng đường, được bán ướp lạnh trong hộp giấy và chai. Một ly 250 ml có khoảng 200 kcal, 8 g protein, 5 g chất béo và 25 g đường, trong đó khoảng một nửa là đường bổ sung và một nửa là lactose tự nhiên; ly sữa cung cấp khoảng 285 mg canxi và giàu riboflavin, cùng lượng đáng kể vitamin B12 và phốt pho. Nhiều nhãn hiệu còn bổ sung vitamin A và D; các giá trị này không tính đến chúng.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.1g (17.4%)
Fat: 2g (11.2%)
Carbs: 12.7g (71.3%)
Chất xơ: 0.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.1g5.5%
Chất béo2g2.9%
Carb12.7g4.2%
Đường đơn4.44gƯớc tính
Carb phức7.55gƯớc tính
Chất xơ0.7g2.8%
Nước86g3.5%
Calo803.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
41

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.24g6.2%
Monounsaturated0.48g1.9%
Polyunsaturated0.09g0.7%
Omega-30.027gƯớc tính
Omega-60.063gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.04mg
Selen3.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A28mcg3.1%
vitamin B10.047mg3.9%
vitamin B20.192mg14.8%
vitamin B30.17mg1.1%
vitamin B60.025mg1.5%
vitamin B92mcg0.5%
vitamin B120.35mcg14.6%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.04mg0.3%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium114mg11.4%
iron0.25mg1.4%
magnesium15mg3.8%
phosphorus107mg15.3%
potassium177mg6.8%
sodium69mg3.0%
zinc0.41mg3.7%
copper0.079mg8.8%
manganese0.065mg2.8%
selenium3.6mcg6.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 95mg13.6%182%
Isoleucine 163mg11.6%167%
Leucine 297mg10.9%149%
Lysine 263mg12.5%168%
Methionine 101mg9.6%135%
Phenylalanine 321mg18.3%240%
Threonine 134mg12.8%164%
Tryptophan 40mg14.3%186%
Valine 206mg11.3%158%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này