Giá trị dinh dưỡng trung bình
Sữa vị sô-cô-la giảm béo (2%), có đường, giá trị dinh dưỡng tính trên 100 ml.
Sữa sô cô la là sữa bò được tạo hương vị bằng ca cao và làm ngọt bằng đường, được bán ướp lạnh trong hộp giấy và chai. Một ly 250 ml có khoảng 200 kcal, 8 g protein, 5 g chất béo và 25 g đường, trong đó khoảng một nửa là đường bổ sung và một nửa là lactose tự nhiên; ly sữa cung cấp khoảng 285 mg canxi và giàu riboflavin, cùng lượng đáng kể vitamin B12 và phốt pho. Nhiều nhãn hiệu còn bổ sung vitamin A và D; các giá trị này không tính đến chúng.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.1g | 5.5% |
| Chất béo | 2g | 2.9% |
| Carb | 12.7g | 4.2% |
| Đường đơn | 4.44g | Ước tính |
| Carb phức | 7.55g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.7g | 2.8% |
| Nước | 86g | 3.5% |
| Calo | 80 | 3.6% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.24 | g | 6.2% |
| Monounsaturated | 0.48 | g | 1.9% |
| Polyunsaturated | 0.09 | g | 0.7% |
| Omega-3 | 0.027 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.063 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.04 | mg |
| Selen | 3.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 28 | mcg | 3.1% |
| vitamin B1 | 0.047 | mg | 3.9% |
| vitamin B2 | 0.192 | mg | 14.8% |
| vitamin B3 | 0.17 | mg | 1.1% |
| vitamin B6 | 0.025 | mg | 1.5% |
| vitamin B9 | 2 | mcg | 0.5% |
| vitamin B12 | 0.35 | mcg | 14.6% |
| vitamin D | 0.1 (4 IU) | mcg | 0.7% |
| vitamin E | 0.04 | mg | 0.3% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 114 | mg | 11.4% |
| iron | 0.25 | mg | 1.4% |
| magnesium | 15 | mg | 3.8% |
| phosphorus | 107 | mg | 15.3% |
| potassium | 177 | mg | 6.8% |
| sodium | 69 | mg | 3.0% |
| zinc | 0.41 | mg | 3.7% |
| copper | 0.079 | mg | 8.8% |
| manganese | 0.065 | mg | 2.8% |
| selenium | 3.6 | mcg | 6.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 95 | mg | 13.6% | 182% |
| Isoleucine | 163 | mg | 11.6% | 167% |
| Leucine | 297 | mg | 10.9% | 149% |
| Lysine | 263 | mg | 12.5% | 168% |
| Methionine | 101 | mg | 9.6% | 135% |
| Phenylalanine | 321 | mg | 18.3% | 240% |
| Threonine | 134 | mg | 12.8% | 164% |
| Tryptophan | 40 | mg | 14.3% | 186% |
| Valine | 206 | mg | 11.3% | 158% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng