Giá trị dinh dưỡng trung bình
Ca cao nóng tự làm từ sữa, bột ca cao và đường.
Ca cao nóng là bột ca cao và đường được đánh tan trong sữa nóng rồi phục vụ trong cốc. Một cốc 250 ml có khoảng 203 kcal, 9 g protein và 26 g đường, chứa nhiều canxi, riboflavin, vitamin B12 và phốt pho, cùng đồng từ ca cao. Một phần đường là lactose từ sữa, phần còn lại là đường thêm vào; các loại pha sẵn dùng nước có ít protein và canxi hơn nhiều.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.7g | 6.6% |
| Chất béo | 2.5g | 3.6% |
| Carb | 11.4g | 3.8% |
| Đường đơn | 3.99g | Ước tính |
| Carb phức | 6.31g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.1g | 4.4% |
| Nước | 87g | 3.5% |
| Calo | 81 | 3.6% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.51 | g | 7.5% |
| Monounsaturated | 0.72 | g | 2.9% |
| Polyunsaturated | 0.09 | g | 0.7% |
| Omega-3 | 0.027 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.063 | g | Ước tính |
| Trans | 0.08 | g | 4.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.2 | mg |
| Vitamin E | 0.03 | mg |
| Selen | 2.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 54 | mcg | 6.0% |
| vitamin B1 | 0.041 | mg | 3.4% |
| vitamin B2 | 0.192 | mg | 14.8% |
| vitamin B3 | 0.14 | mg | 0.9% |
| vitamin B6 | 0.042 | mg | 2.5% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 0.52 | mcg | 21.7% |
| vitamin C | 0.2 | mg | 0.2% |
| vitamin D | 1.2 (48 IU) | mcg | 8.0% |
| vitamin E | 0.03 | mg | 0.2% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 120 | mg | 12.0% |
| iron | 0.44 | mg | 2.4% |
| magnesium | 24 | mg | 6.0% |
| phosphorus | 111 | mg | 15.9% |
| potassium | 208 | mg | 8.0% |
| sodium | 47 | mg | 2.0% |
| zinc | 0.67 | mg | 6.1% |
| copper | 0.109 | mg | 12.1% |
| manganese | 0.014 | mg | 0.6% |
| selenium | 2.9 | mcg | 5.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 71 | mg | 10.1% | 114% |
| Isoleucine | 179 | mg | 12.8% | 153% |
| Leucine | 322 | mg | 11.8% | 136% |
| Lysine | 227 | mg | 10.8% | 121% |
| Methionine | 185 | mg | 17.6% | 207% |
| Phenylalanine | 308 | mg | 17.6% | 193% |
| Threonine | 100 | mg | 9.5% | 103% |
| Tryptophan | 39 | mg | 13.9% | 152% |
| Valine | 212 | mg | 11.6% | 136% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng