Sô cô la nóng

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Ca cao nóng tự làm từ sữa, bột ca cao và đường.

Hot Chocolate — ảnh 1

Ca cao nóng là bột ca cao và đường được đánh tan trong sữa nóng rồi phục vụ trong cốc. Một cốc 250 ml có khoảng 203 kcal, 9 g protein và 26 g đường, chứa nhiều canxi, riboflavin, vitamin B12 và phốt pho, cùng đồng từ ca cao. Một phần đường là lactose từ sữa, phần còn lại là đường thêm vào; các loại pha sẵn dùng nước có ít protein và canxi hơn nhiều.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.7g (21.0%)
Fat: 2.5g (14.2%)
Carbs: 11.4g (64.8%)
Chất xơ: 1.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.7g6.6%
Chất béo2.5g3.6%
Carb11.4g3.8%
Đường đơn3.99gƯớc tính
Carb phức6.31gƯớc tính
Chất xơ1.1g4.4%
Nước87g3.5%
Calo813.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
41

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.51g7.5%
Monounsaturated0.72g2.9%
Polyunsaturated0.09g0.7%
Omega-30.027gƯớc tính
Omega-60.063gƯớc tính
Trans0.08g4.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.2mg
Vitamin E0.03mg
Selen2.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A54mcg6.0%
vitamin B10.041mg3.4%
vitamin B20.192mg14.8%
vitamin B30.14mg0.9%
vitamin B60.042mg2.5%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.52mcg21.7%
vitamin C0.2mg0.2%
vitamin D1.2 (48 IU)mcg8.0%
vitamin E0.03mg0.2%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium120mg12.0%
iron0.44mg2.4%
magnesium24mg6.0%
phosphorus111mg15.9%
potassium208mg8.0%
sodium47mg2.0%
zinc0.67mg6.1%
copper0.109mg12.1%
manganese0.014mg0.6%
selenium2.9mcg5.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 71mg10.1%114%
Isoleucine 179mg12.8%153%
Leucine 322mg11.8%136%
Lysine 227mg10.8%121%
Methionine 185mg17.6%207%
Phenylalanine 308mg17.6%193%
Threonine 100mg9.5%103%
Tryptophan 39mg13.9%152%
Valine 212mg11.6%136%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này