Mì Trứng

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Mì sợi lúa mì làm với trứng, giá trị cho mì không bổ sung vi chất luộc không muối.

Egg Noodles — ảnh 1

Mì trứng được làm từ bột mì và trứng, được dùng trong các món súp, ăn kèm stroganoff và goulash, hoặc trộn bơ làm món ăn kèm. Một phần 160 g đã nấu chín có khoảng 220 kcal và 7 g protein, và cung cấp khoảng 70% giá trị hàng ngày của selen, một lượng phụ thuộc vào đất nơi lúa mì được trồng. Nhiều loại mì trứng ở Mỹ được bổ sung sắt và vitamin nhóm B; các giá trị này là dành cho mì không được bổ sung vi chất. Khoảng 60 g mì khô khi nấu chín thành 170 g.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 4.5g (14.2%)
Fat: 2.1g (6.6%)
Carbs: 25.2g (79.2%)
Chất xơ: 1.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein4.5g8.0%
Chất béo2.1g3.0%
Carb25.2g8.4%
Đường đơn8.82gƯớc tính
Carb phức15.18gƯớc tính
Chất xơ1.2g4.8%
Nước68g2.7%
Calo1386.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
40

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.42g2.1%
Monounsaturated0.58g2.3%
Polyunsaturated0.55g4.2%
Omega-30.165gƯớc tính
Omega-60.385gƯớc tính
Trans0.03g1.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.17mg
Selen23.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A6mcg0.7%
vitamin B10.03mg2.5%
vitamin B20.02mg1.5%
vitamin B30.4mg2.5%
vitamin B60.046mg2.7%
vitamin B97mcg1.8%
vitamin B120.09mcg3.8%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.17mg1.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium12mg1.2%
iron0.6mg3.3%
magnesium21mg5.3%
phosphorus76mg10.9%
potassium38mg1.5%
sodium5mg0.2%
zinc0.65mg5.9%
copper0.098mg10.9%
manganese0.315mg13.7%
selenium23.9mcg43.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 121mg17.3%97%
Isoleucine 190mg13.6%82%
Leucine 365mg13.4%77%
Lysine limiting137mg6.5%37%
Methionine 182mg17.3%102%
Phenylalanine 334mg19.1%105%
Threonine 138mg13.1%71%
Tryptophan 43mg15.4%84%
Valine 220mg12.1%71%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenTrứng

Chia sẻ sản phẩm này