Giá trị dinh dưỡng trung bình
Mì sợi lúa mì làm với trứng, giá trị cho mì không bổ sung vi chất luộc không muối.
Mì trứng được làm từ bột mì và trứng, được dùng trong các món súp, ăn kèm stroganoff và goulash, hoặc trộn bơ làm món ăn kèm. Một phần 160 g đã nấu chín có khoảng 220 kcal và 7 g protein, và cung cấp khoảng 70% giá trị hàng ngày của selen, một lượng phụ thuộc vào đất nơi lúa mì được trồng. Nhiều loại mì trứng ở Mỹ được bổ sung sắt và vitamin nhóm B; các giá trị này là dành cho mì không được bổ sung vi chất. Khoảng 60 g mì khô khi nấu chín thành 170 g.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 4.5g | 8.0% |
| Chất béo | 2.1g | 3.0% |
| Carb | 25.2g | 8.4% |
| Đường đơn | 8.82g | Ước tính |
| Carb phức | 15.18g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.2g | 4.8% |
| Nước | 68g | 2.7% |
| Calo | 138 | 6.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.42 | g | 2.1% |
| Monounsaturated | 0.58 | g | 2.3% |
| Polyunsaturated | 0.55 | g | 4.2% |
| Omega-3 | 0.165 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.385 | g | Ước tính |
| Trans | 0.03 | g | 1.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.17 | mg |
| Selen | 23.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 6 | mcg | 0.7% |
| vitamin B1 | 0.03 | mg | 2.5% |
| vitamin B2 | 0.02 | mg | 1.5% |
| vitamin B3 | 0.4 | mg | 2.5% |
| vitamin B6 | 0.046 | mg | 2.7% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 0.09 | mcg | 3.8% |
| vitamin D | 0.1 (4 IU) | mcg | 0.7% |
| vitamin E | 0.17 | mg | 1.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 12 | mg | 1.2% |
| iron | 0.6 | mg | 3.3% |
| magnesium | 21 | mg | 5.3% |
| phosphorus | 76 | mg | 10.9% |
| potassium | 38 | mg | 1.5% |
| sodium | 5 | mg | 0.2% |
| zinc | 0.65 | mg | 5.9% |
| copper | 0.098 | mg | 10.9% |
| manganese | 0.315 | mg | 13.7% |
| selenium | 23.9 | mcg | 43.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 121 | mg | 17.3% | 97% |
| Isoleucine | 190 | mg | 13.6% | 82% |
| Leucine | 365 | mg | 13.4% | 77% |
| Lysine limiting | 137 | mg | 6.5% | 37% |
| Methionine | 182 | mg | 17.3% | 102% |
| Phenylalanine | 334 | mg | 19.1% | 105% |
| Threonine | 138 | mg | 13.1% | 71% |
| Tryptophan | 43 | mg | 15.4% | 84% |
| Valine | 220 | mg | 12.1% | 71% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng