Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Nước dùng gà tự nấu, ninh từ thịt gà và rau củ.
Nước dùng gà được nấu bằng cách ninh xương và thịt gà cùng rau củ, uống nóng hoặc dùng làm nền cho súp, sốt và ngũ cốc. Một bát 250 ml loại tự nấu này chứa khoảng 90 kcal, 6 g protein và 3 g chất béo, giàu niacin, và có khoảng 360 mg natri. Nước dùng và hạt nêm mua sẵn thường ít chất béo hơn nhưng lại có lượng natri gấp hơn hai lần trừ khi ghi nhãn ít natri.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.5g | 4.5% |
| Chất béo | 1.2g | 1.7% |
| Carb | 3.5g | 1.2% |
| Đường đơn | 1.22g | Ước tính |
| Carb phức | 2.28g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 92g | 3.7% |
| Calo | 36 | 1.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.32 | g | 1.6% |
| Monounsaturated | 0.58 | g | 2.3% |
| Polyunsaturated | 0.21 | g | 1.6% |
| Omega-3 | 0.063 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.147 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.2 | mg |
| Vitamin E | 0.03 | mg |
| Selen | 2.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.035 | mg | 2.9% |
| vitamin B2 | 0.085 | mg | 6.5% |
| vitamin B3 | 1.58 | mg | 9.9% |
| vitamin B6 | 0.061 | mg | 3.6% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin C | 0.2 | mg | 0.2% |
| vitamin E | 0.03 | mg | 0.2% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 3 | mg | 0.3% |
| iron | 0.21 | mg | 1.2% |
| magnesium | 4 | mg | 1.0% |
| phosphorus | 27 | mg | 3.9% |
| potassium | 105 | mg | 4.0% |
| sodium | 143 | mg | 6.2% |
| zinc | 0.14 | mg | 1.3% |
| copper | 0.054 | mg | 6.0% |
| selenium | 2.2 | mcg | 4.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 57 | mg | 8.1% | 131% |
| Isoleucine | 79 | mg | 5.6% | 97% |
| Leucine limiting | 140 | mg | 5.1% | 84% |
| Lysine | 172 | mg | 8.2% | 132% |
| Methionine | 55 | mg | 5.2% | 88% |
| Phenylalanine | 126 | mg | 7.2% | 113% |
| Threonine | 78 | mg | 7.4% | 115% |
| Tryptophan | 16 | mg | 5.7% | 89% |
| Valine | 96 | mg | 5.3% | 88% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng