Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Lá cải xoăn đã bỏ phần cuống cứng, giá trị tính cho rau sống.
Cải xoăn là một loại rau lá thuộc họ cải bắp, được ăn sống trong món salad, nướng thành snack giòn, hoặc nấu trong các món súp và món hầm. Một phần 50 g có khoảng 18 kcal và cung cấp hơn một lần rưỡi giá trị hằng ngày của vitamin K và khoảng một nửa giá trị hằng ngày của vitamin C, cùng lượng mangan, vitamin A và canxi đáng kể. Cải xoăn ít oxalat, nên canxi trong cải xoăn được hấp thu tốt, không giống như canxi trong rau bina.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.9g | 5.2% |
| Chất béo | 1.5g | 2.1% |
| Carb | 4.4g | 1.5% |
| Đường đơn | 1.54g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.1g | 16.4% |
| Nước | 90g | 3.6% |
| Calo | 35 | 1.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.18 | g | 0.9% |
| Monounsaturated | 0.1 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.67 | g | 5.2% |
| Omega-3 | 0.201 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.469 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 93.4 | mg |
| Vitamin E | 0.66 | mg |
| Selen | 0.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 241 | mcg | 26.8% |
| vitamin B1 | 0.113 | mg | 9.4% |
| vitamin B2 | 0.347 | mg | 26.7% |
| vitamin B3 | 1.18 | mg | 7.4% |
| vitamin B6 | 0.147 | mg | 8.6% |
| vitamin B9 | 62 | mcg | 15.5% |
| vitamin C | 93.4 | mg | 103.8% |
| vitamin E | 0.66 | mg | 4.4% |
| vitamin K | 389.6 | mcg | 324.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 254 | mg | 25.4% |
| iron | 1.6 | mg | 8.9% |
| magnesium | 33 | mg | 8.3% |
| phosphorus | 55 | mg | 7.9% |
| potassium | 348 | mg | 13.4% |
| sodium | 53 | mg | 2.3% |
| zinc | 0.39 | mg | 3.5% |
| copper | 0.053 | mg | 5.9% |
| manganese | 0.92 | mg | 40.0% |
| selenium | 0.9 | mcg | 1.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 61 | mg | 8.7% | 99% |
| Isoleucine | 175 | mg | 12.5% | 151% |
| Leucine | 204 | mg | 7.5% | 86% |
| Lysine | 175 | mg | 8.3% | 94% |
| Methionine limiting | 67 | mg | 6.4% | 75% |
| Phenylalanine | 252 | mg | 14.4% | 159% |
| Threonine | 131 | mg | 12.5% | 136% |
| Tryptophan | 35 | mg | 12.5% | 137% |
| Valine | 159 | mg | 8.7% | 103% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng