Cải xoăn

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Lá cải xoăn đã bỏ phần cuống cứng, giá trị tính cho rau sống.

Kale — ảnh 1

Cải xoăn là một loại rau lá thuộc họ cải bắp, được ăn sống trong món salad, nướng thành snack giòn, hoặc nấu trong các món súp và món hầm. Một phần 50 g có khoảng 18 kcal và cung cấp hơn một lần rưỡi giá trị hằng ngày của vitamin K và khoảng một nửa giá trị hằng ngày của vitamin C, cùng lượng mangan, vitamin A và canxi đáng kể. Cải xoăn ít oxalat, nên canxi trong cải xoăn được hấp thu tốt, không giống như canxi trong rau bina.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.9g (33.0%)
Fat: 1.5g (17.0%)
Carbs: 4.4g (50.0%)
Chất xơ: 4.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.9g5.2%
Chất béo1.5g2.1%
Carb4.4g1.5%
Đường đơn1.54gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ4.1g16.4%
Nước90g3.6%
Calo351.6%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.18g0.9%
Monounsaturated0.1g0.4%
Polyunsaturated0.67g5.2%
Omega-30.201gƯớc tính
Omega-60.469gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C93.4mg
Vitamin E0.66mg
Selen0.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A241mcg26.8%
vitamin B10.113mg9.4%
vitamin B20.347mg26.7%
vitamin B31.18mg7.4%
vitamin B60.147mg8.6%
vitamin B962mcg15.5%
vitamin C93.4mg103.8%
vitamin E0.66mg4.4%
vitamin K389.6mcg324.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium254mg25.4%
iron1.6mg8.9%
magnesium33mg8.3%
phosphorus55mg7.9%
potassium348mg13.4%
sodium53mg2.3%
zinc0.39mg3.5%
copper0.053mg5.9%
manganese0.92mg40.0%
selenium0.9mcg1.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 61mg8.7%99%
Isoleucine 175mg12.5%151%
Leucine 204mg7.5%86%
Lysine 175mg8.3%94%
Methionine limiting67mg6.4%75%
Phenylalanine 252mg14.4%159%
Threonine 131mg12.5%136%
Tryptophan 35mg12.5%137%
Valine 159mg8.7%103%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này