Sữa đậu nành

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Sữa đậu nành có đường, vị nguyên bản hoặc vani, bổ sung canxi và vitamin A, D.

Soy Milk — ảnh 1

Sữa đậu nành được làm từ đậu nành ngâm và xay, có lượng protein cao hơn nhiều so với sữa hạnh nhân, sữa yến mạch hay sữa gạo. Một cốc 250 ml loại được bổ sung vi chất và làm ngọt nhẹ này có khoảng 111 kcal, 7 g protein và 320 mg canxi, và giàu vitamin B12, riboflavin và đồng. Mỗi cốc có khoảng 9 g đường, phần lớn là đường thêm vào; sữa đậu nành không đường có ít đường hơn và ít calo hơn.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.7g (29.0%)
Fat: 1.5g (16.1%)
Carbs: 5.1g (54.8%)
Chất xơ: 0.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.7g4.8%
Chất béo1.5g2.1%
Carb5.1g1.7%
Đường đơn1.78gƯớc tính
Carb phức3.11gƯớc tính
Chất xơ0.2g0.8%
Nước93g3.7%
Calo442.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
34

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.21g1.0%
Monounsaturated0.39g1.6%
Polyunsaturated0.88g6.8%
Omega-30.264gƯớc tính
Omega-60.616gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.11mg
Selen2.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A57mcg6.3%
vitamin B10.03mg2.5%
vitamin B20.19mg14.6%
vitamin B30.44mg2.8%
vitamin B60.032mg1.9%
vitamin B99mcg2.3%
vitamin B120.88mcg36.7%
vitamin D1.1 (44 IU)mcg7.3%
vitamin E0.11mg0.7%
vitamin K3.1mcg2.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium127mg12.7%
iron0.43mg2.4%
magnesium15mg3.8%
phosphorus44mg6.3%
potassium126mg4.8%
sodium48mg2.1%
zinc0.27mg2.5%
copper0.17mg18.9%
manganese0.064mg2.8%
selenium2.4mcg4.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 67mg9.6%130%
Isoleucine 132mg9.4%137%
Leucine 216mg7.9%110%
Lysine 137mg6.5%89%
Methionine limiting42mg4.0%57%
Phenylalanine 238mg13.6%181%
Threonine 122mg11.6%152%
Tryptophan 36mg12.9%170%
Valine 135mg7.4%105%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Đậu nành

Chia sẻ sản phẩm này