Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Sữa đậu nành có đường, vị nguyên bản hoặc vani, bổ sung canxi và vitamin A, D.
Sữa đậu nành được làm từ đậu nành ngâm và xay, có lượng protein cao hơn nhiều so với sữa hạnh nhân, sữa yến mạch hay sữa gạo. Một cốc 250 ml loại được bổ sung vi chất và làm ngọt nhẹ này có khoảng 111 kcal, 7 g protein và 320 mg canxi, và giàu vitamin B12, riboflavin và đồng. Mỗi cốc có khoảng 9 g đường, phần lớn là đường thêm vào; sữa đậu nành không đường có ít đường hơn và ít calo hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.7g | 4.8% |
| Chất béo | 1.5g | 2.1% |
| Carb | 5.1g | 1.7% |
| Đường đơn | 1.78g | Ước tính |
| Carb phức | 3.11g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.2g | 0.8% |
| Nước | 93g | 3.7% |
| Calo | 44 | 2.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.21 | g | 1.0% |
| Monounsaturated | 0.39 | g | 1.6% |
| Polyunsaturated | 0.88 | g | 6.8% |
| Omega-3 | 0.264 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.616 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.11 | mg |
| Selen | 2.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 57 | mcg | 6.3% |
| vitamin B1 | 0.03 | mg | 2.5% |
| vitamin B2 | 0.19 | mg | 14.6% |
| vitamin B3 | 0.44 | mg | 2.8% |
| vitamin B6 | 0.032 | mg | 1.9% |
| vitamin B9 | 9 | mcg | 2.3% |
| vitamin B12 | 0.88 | mcg | 36.7% |
| vitamin D | 1.1 (44 IU) | mcg | 7.3% |
| vitamin E | 0.11 | mg | 0.7% |
| vitamin K | 3.1 | mcg | 2.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 127 | mg | 12.7% |
| iron | 0.43 | mg | 2.4% |
| magnesium | 15 | mg | 3.8% |
| phosphorus | 44 | mg | 6.3% |
| potassium | 126 | mg | 4.8% |
| sodium | 48 | mg | 2.1% |
| zinc | 0.27 | mg | 2.5% |
| copper | 0.17 | mg | 18.9% |
| manganese | 0.064 | mg | 2.8% |
| selenium | 2.4 | mcg | 4.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 67 | mg | 9.6% | 130% |
| Isoleucine | 132 | mg | 9.4% | 137% |
| Leucine | 216 | mg | 7.9% | 110% |
| Lysine | 137 | mg | 6.5% | 89% |
| Methionine limiting | 42 | mg | 4.0% | 57% |
| Phenylalanine | 238 | mg | 13.6% | 181% |
| Threonine | 122 | mg | 11.6% | 152% |
| Tryptophan | 36 | mg | 12.9% | 170% |
| Valine | 135 | mg | 7.4% | 105% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng