Rau mùi tây

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Lá và thân non mùi tây tươi, giá trị cho rau thơm sống.

Parsley — ảnh 1

Mùi tây là một loại rau thơm dạng lá, lá xoăn hoặc lá dẹt, được dùng tươi để trang trí món ăn, thái nhỏ cho vào các món salad như tabbouleh, và thêm vào súp, nước sốt và nước ướp. Một khẩu phần 10 g, khoảng một nắm nhỏ đã thái nhỏ, có khoảng 4 kcal và khoảng 160 µg vitamin K, nhiều hơn toàn bộ giá trị khuyến nghị hằng ngày, cùng với khoảng 13 mg vitamin C và 42 µg vitamin A. Mùi tây lá dẹt có hương vị đậm hơn mùi tây lá xoăn và giữ được tốt hơn khi nấu.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3g (29.7%)
Fat: 0.8g (7.9%)
Carbs: 6.3g (62.4%)
Chất xơ: 3.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3g5.4%
Chất béo0.8g1.1%
Carb6.3g2.1%
Đường đơn2.2gƯớc tính
Carb phức0.8gƯớc tính
Chất xơ3.3g13.2%
Nước88g3.5%
Calo361.6%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.13g0.7%
Monounsaturated0.3g1.2%
Polyunsaturated0.12g0.9%
Omega-30.036gƯớc tính
Omega-60.084gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C133mg
Vitamin E0.75mg
Selen0.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A421mcg46.8%
vitamin B10.086mg7.2%
vitamin B20.098mg7.5%
vitamin B31.31mg8.2%
vitamin B60.09mg5.3%
vitamin B9152mcg38.0%
vitamin C133mg147.8%
vitamin E0.75mg5.0%
vitamin K1640mcg1366.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium138mg13.8%
iron6.2mg34.4%
magnesium50mg12.5%
phosphorus58mg8.3%
potassium554mg21.3%
sodium56mg2.4%
zinc1.07mg9.7%
copper0.149mg16.6%
manganese0.16mg7.0%
selenium0.1mcg0.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 61mg8.7%91%
Isoleucine 118mg8.4%94%
Leucine 204mg7.5%80%
Lysine 181mg8.6%90%
Methionine limiting56mg5.3%58%
Phenylalanine 227mg13.0%133%
Threonine 122mg11.6%117%
Tryptophan 45mg16.1%164%
Valine 172mg9.5%103%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này