Thì là

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Thì là tươi (phần lá mảnh như lông vũ), giá trị tính cho rau thơm sống.

Dill — ảnh 1

Thì là là một loại rau thơm có lá mảnh như lông vũ, được dùng nhiều trong ẩm thực Nga, Ukraina, Scandinavia và Đông Âu, băm nhỏ rắc lên khoai tây, salad, súp và cá, và được dùng trong các món dưa ngâm nước muối. Một khẩu phần 10 g, khoảng một cốc nhánh để lỏng, có khoảng 4 kcal và một lượng nhỏ vitamin A, vitamin C và sắt. Thì là mất mùi thơm nhanh khi đun nóng, vì vậy thường được cho vào cuối quá trình nấu hoặc ngay trước khi dọn ra.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.5g (30.2%)
Fat: 1.1g (9.5%)
Carbs: 7g (60.3%)
Chất xơ: 2.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.5g6.3%
Chất béo1.1g1.6%
Carb7g2.3%
Đường đơn2.45gƯớc tính
Carb phức2.45gƯớc tính
Chất xơ2.1g8.4%
Nước86g3.4%
Calo431.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.06g0.3%
Monounsaturated0.8g3.2%
Polyunsaturated0.1g0.8%
Omega-30.03gƯớc tính
Omega-60.07gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C85mg
Vitamin E2.5mg
Selen0.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A386mcg42.9%
vitamin B10.058mg4.8%
vitamin B20.296mg22.8%
vitamin B31.57mg9.8%
vitamin B60.185mg10.9%
vitamin B9150mcg37.5%
vitamin C85mg94.4%
vitamin E2.5mg16.7%
vitamin K310mcg258.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium208mg20.8%
iron6.59mg36.6%
magnesium55mg13.8%
phosphorus66mg9.4%
potassium738mg28.4%
sodium61mg2.7%
zinc0.91mg8.3%
copper0.146mg16.2%
manganese1.264mg55.0%
selenium0.9mcg1.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 71mg10.1%91%
Isoleucine 195mg13.9%134%
Leucine 159mg5.8%54%
Lysine 246mg11.7%105%
Methionine limiting28mg2.7%25%
Phenylalanine 161mg9.2%81%
Threonine 68mg6.5%56%
Tryptophan 14mg5.0%44%
Valine 154mg8.5%79%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này