Kefir

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Kefir nguyên vị, ít béo (khoảng 1% béo), không đường.

Kefir — ảnh 1

Kefir là sữa lên men bởi hỗn hợp vi khuẩn và nấm men, tạo ra thức uống có vị chua, đôi khi hơi sủi bọt, loãng hơn sữa chua. Một cốc 250 ml có khoảng 110 kcal, 10 g protein và 335 mg canxi, chứa nhiều vitamin A, vitamin B12, riboflavin và phốt pho. Các giá trị này áp dụng cho kefir được bổ sung vitamin A và D; kefir không bổ sung có ít hơn cả hai chất này, còn loại có hương vị thường thêm đường.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.9g (39.4%)
Fat: 1.1g (11.1%)
Carbs: 4.9g (49.5%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.9g7.0%
Chất béo1.1g1.6%
Carb4.9g1.6%
Đường đơn1.72gƯớc tính
Carb phức3.19gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước92g3.7%
Calo442.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
36

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.68g3.4%
Monounsaturated0.32g1.3%
Polyunsaturated0.05g0.4%
Omega-30.015gƯớc tính
Omega-60.035gƯớc tính
Trans0.04g2.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.2mg
Vitamin E0.02mg
Selen3.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A176mcg19.6%
vitamin B10.031mg2.6%
vitamin B20.139mg10.7%
vitamin B30.15mg0.9%
vitamin B60.06mg3.5%
vitamin B913mcg3.3%
vitamin B120.3mcg12.5%
vitamin C0.2mg0.2%
vitamin D1 (40 IU)mcg6.7%
vitamin E0.02mg0.1%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium134mg13.4%
iron0.04mg0.2%
magnesium12mg3.0%
phosphorus108mg15.4%
potassium169mg6.5%
sodium41mg1.8%
zinc0.47mg4.3%
copper0.009mg1.0%
manganese0.005mg0.2%
selenium3.7mcg6.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 118mg16.9%180%
Isoleucine 202mg14.4%164%
Leucine 371mg13.6%148%
Lysine 327mg15.6%166%
Methionine 126mg12.0%133%
Phenylalanine 399mg22.8%237%
Threonine 166mg15.8%162%
Tryptophan 50mg17.9%185%
Valine 255mg14.0%155%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này