Sữa tách béo

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Sữa bò tách kem (không béo), khoảng 0,1-0,2% chất béo, giá trị tính trên 100 ml.

Skim Milk — ảnh 1

Sữa tách béo là sữa bò đã được loại bỏ gần như toàn bộ phần kem, được uống không hoặc thêm vào cà phê, trà và ngũ cốc. Một ly 250 ml có khoảng 90 kcal và 9 g protein với gần như không có chất béo, và cung cấp khoảng 315 mg canxi; sữa giàu vitamin B12 và riboflavin, cùng với lượng phốt pho đáng kể. Các giá trị này dành cho sữa không bổ sung vitamin: việc loại bỏ chất béo cũng loại bỏ vitamin A và D tự nhiên, vốn được nhiều quốc gia bổ sung trở lại.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.5g (40.2%)
Fat: 0.2g (2.3%)
Carbs: 5g (57.5%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.5g6.3%
Chất béo0.2g0.3%
Carb5g1.7%
Đường đơn1.75gƯớc tính
Carb phức3.25gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước94g3.8%
Calo361.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
37

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.12g0.6%
Monounsaturated0.05g0.2%
Polyunsaturated0.01g0.1%
Omega-30.003gƯớc tính
Omega-60.007gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.01mg
Selen3.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A2mcg0.2%
vitamin B10.047mg3.9%
vitamin B20.188mg14.5%
vitamin B30.1mg0.6%
vitamin B60.038mg2.2%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.52mcg21.7%
vitamin E0.01mg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium126mg12.6%
iron0.03mg0.2%
magnesium11mg2.8%
phosphorus105mg15.0%
potassium161mg6.2%
sodium43mg1.9%
zinc0.43mg3.9%
copper0.013mg1.4%
manganese0.003mg0.1%
selenium3.2mcg5.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 106mg15.1%180%
Isoleucine 180mg12.9%163%
Leucine 330mg12.1%147%
Lysine 292mg13.9%165%
Methionine 113mg10.8%133%
Phenylalanine 357mg20.4%236%
Threonine 149mg14.2%162%
Tryptophan 45mg16.1%185%
Valine 229mg12.6%155%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này