Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Sữa bò tách kem (không béo), khoảng 0,1-0,2% chất béo, giá trị tính trên 100 ml.
Sữa tách béo là sữa bò đã được loại bỏ gần như toàn bộ phần kem, được uống không hoặc thêm vào cà phê, trà và ngũ cốc. Một ly 250 ml có khoảng 90 kcal và 9 g protein với gần như không có chất béo, và cung cấp khoảng 315 mg canxi; sữa giàu vitamin B12 và riboflavin, cùng với lượng phốt pho đáng kể. Các giá trị này dành cho sữa không bổ sung vitamin: việc loại bỏ chất béo cũng loại bỏ vitamin A và D tự nhiên, vốn được nhiều quốc gia bổ sung trở lại.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.5g | 6.3% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 5g | 1.7% |
| Đường đơn | 1.75g | Ước tính |
| Carb phức | 3.25g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 94g | 3.8% |
| Calo | 36 | 1.6% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.12 | g | 0.6% |
| Monounsaturated | 0.05 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Omega-3 | 0.003 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.007 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.01 | mg |
| Selen | 3.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 2 | mcg | 0.2% |
| vitamin B1 | 0.047 | mg | 3.9% |
| vitamin B2 | 0.188 | mg | 14.5% |
| vitamin B3 | 0.1 | mg | 0.6% |
| vitamin B6 | 0.038 | mg | 2.2% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 0.52 | mcg | 21.7% |
| vitamin E | 0.01 | mg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 126 | mg | 12.6% |
| iron | 0.03 | mg | 0.2% |
| magnesium | 11 | mg | 2.8% |
| phosphorus | 105 | mg | 15.0% |
| potassium | 161 | mg | 6.2% |
| sodium | 43 | mg | 1.9% |
| zinc | 0.43 | mg | 3.9% |
| copper | 0.013 | mg | 1.4% |
| manganese | 0.003 | mg | 0.1% |
| selenium | 3.2 | mcg | 5.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 106 | mg | 15.1% | 180% |
| Isoleucine | 180 | mg | 12.9% | 163% |
| Leucine | 330 | mg | 12.1% | 147% |
| Lysine | 292 | mg | 13.9% | 165% |
| Methionine | 113 | mg | 10.8% | 133% |
| Phenylalanine | 357 | mg | 20.4% | 236% |
| Threonine | 149 | mg | 14.2% | 162% |
| Tryptophan | 45 | mg | 16.1% | 185% |
| Valine | 229 | mg | 12.6% | 155% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng