Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Giá đỗ xanh, giá trị tính cho giá sống.
Giá đỗ xanh là loại mầm trắng giòn được dùng trong ẩm thực Trung Quốc, Hàn Quốc, Việt Nam và Thái Lan, được cho vào các món xào, phở, pad thai, bibimbap và salad. Một phần 100 g chứa khoảng 30 kcal và 3 g protein, cùng khoảng 60 µg folate, 33 µg vitamin K và 13 mg vitamin C. Giá chín trong 1-2 phút; xào hoặc chần nhanh giúp giá giữ được độ giòn.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3g | 5.4% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 5.9g | 2.0% |
| Đường đơn | 2.06g | Ước tính |
| Carb phức | 2.04g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.8g | 7.2% |
| Nước | 90g | 3.6% |
| Calo | 30 | 1.3% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.05 | g | 0.3% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.06 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.018 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.042 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 13.2 | mg |
| Vitamin E | 0.1 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.084 | mg | 7.0% |
| vitamin B2 | 0.124 | mg | 9.5% |
| vitamin B3 | 0.75 | mg | 4.7% |
| vitamin B6 | 0.088 | mg | 5.2% |
| vitamin B9 | 61 | mcg | 15.3% |
| vitamin C | 13.2 | mg | 14.7% |
| vitamin E | 0.1 | mg | 0.7% |
| vitamin K | 33 | mcg | 27.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 13 | mg | 1.3% |
| iron | 0.91 | mg | 5.1% |
| magnesium | 21 | mg | 5.3% |
| phosphorus | 54 | mg | 7.7% |
| potassium | 149 | mg | 5.7% |
| sodium | 6 | mg | 0.3% |
| zinc | 0.41 | mg | 3.7% |
| copper | 0.164 | mg | 18.2% |
| manganese | 0.188 | mg | 8.2% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 70 | mg | 10.0% | 109% |
| Isoleucine | 132 | mg | 9.4% | 110% |
| Leucine | 175 | mg | 6.4% | 72% |
| Lysine | 166 | mg | 7.9% | 86% |
| Methionine limiting | 51 | mg | 4.9% | 55% |
| Phenylalanine | 169 | mg | 9.7% | 103% |
| Threonine | 78 | mg | 7.4% | 78% |
| Tryptophan | 37 | mg | 13.2% | 140% |
| Valine | 130 | mg | 7.1% | 81% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng