Cải collard

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Cải collard, phần lá đã bỏ cuống cứng, giá trị dinh dưỡng tính cho rau sống.

Collard Greens — ảnh 1

Cải collard là loại lá to, phẳng thuộc họ cải bắp, theo truyền thống được hầm lửa nhỏ trong thời gian dài ở miền nam Hoa Kỳ, thái sợi và xào làm món ăn kèm feijoada ở Brazil, và được dùng trong món súp caldo verde ở Bồ Đào Nha. Một khẩu phần 60 g chứa khoảng 19 kcal và cung cấp khoảng gấp đôi giá trị hằng ngày của vitamin K, cùng lượng đáng kể vitamin C, folate, vitamin A, mangan và canxi. Lá sống co lại chỉ còn một phần nhỏ thể tích ban đầu khi nấu chín; hãy bỏ phần gân giữa dày trước.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3g (33.3%)
Fat: 0.6g (6.7%)
Carbs: 5.4g (60.0%)
Chất xơ: 4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3g5.4%
Chất béo0.6g0.9%
Carb5.4g1.8%
Đường đơn1.89gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ4g16.0%
Nước90g3.6%
Calo321.4%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.06g0.3%
Monounsaturated0.03g0.1%
Polyunsaturated0.2g1.5%
Omega-30.06gƯớc tính
Omega-60.14gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C35.3mg
Vitamin E2.26mg
Selen1.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A251mcg27.9%
vitamin B10.054mg4.5%
vitamin B20.13mg10.0%
vitamin B30.74mg4.6%
vitamin B60.165mg9.7%
vitamin B9129mcg32.3%
vitamin C35.3mg39.2%
vitamin E2.26mg15.1%
vitamin K437.1mcg364.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium232mg23.2%
iron0.47mg2.6%
magnesium27mg6.8%
phosphorus25mg3.6%
potassium213mg8.2%
sodium17mg0.7%
zinc0.21mg1.9%
copper0.046mg5.1%
manganese0.658mg28.6%
selenium1.3mcg2.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 47mg6.7%73%
Isoleucine 100mg7.1%83%
Leucine 151mg5.5%62%
Lysine limiting117mg5.6%61%
Methionine 58mg5.5%63%
Phenylalanine 153mg8.7%93%
Threonine 86mg8.2%86%
Tryptophan 31mg11.1%117%
Valine 120mg6.6%75%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này