Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Sữa bò có hàm lượng chất béo 1,5%, giá trị tính trên 100 ml.
Sữa 1,5% chất béo là loại sữa ít béo phổ biến ở châu Âu và Nga, được dùng để uống và cho vào cà phê, trà, ngũ cốc cũng như để nấu ăn. Một ly 250 ml có khoảng 120 kcal, 8,5 g protein và 4 g chất béo, và cung cấp khoảng 305 mg canxi; sữa giàu vitamin B12 và riboflavin, cùng lượng phốt pho đáng kể. Sữa có cùng lượng protein và canxi như sữa nguyên kem nhưng chỉ chứa khoảng một nửa lượng chất béo, và ít vitamin A tự nhiên hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.4g | 6.1% |
| Chất béo | 1.5g | 2.1% |
| Carb | 5g | 1.7% |
| Đường đơn | 1.75g | Ước tính |
| Carb phức | 3.25g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 93g | 3.7% |
| Calo | 48 | 2.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.89 | g | 4.5% |
| Monounsaturated | 0.39 | g | 1.6% |
| Polyunsaturated | 0.09 | g | 0.7% |
| Omega-3 | 0.027 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.063 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.04 | mg |
| Selen | 3.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 21 | mcg | 2.3% |
| vitamin B1 | 0.047 | mg | 3.9% |
| vitamin B2 | 0.182 | mg | 14.0% |
| vitamin B3 | 0.09 | mg | 0.6% |
| vitamin B6 | 0.038 | mg | 2.2% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 0.49 | mcg | 20.4% |
| vitamin E | 0.04 | mg | 0.3% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 122 | mg | 12.2% |
| iron | 0.03 | mg | 0.2% |
| magnesium | 11 | mg | 2.8% |
| phosphorus | 97 | mg | 13.9% |
| potassium | 150 | mg | 5.8% |
| sodium | 44 | mg | 1.9% |
| zinc | 0.41 | mg | 3.7% |
| copper | 0.019 | mg | 2.1% |
| manganese | 0.004 | mg | 0.2% |
| selenium | 3.5 | mcg | 6.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 102 | mg | 14.6% | 178% |
| Isoleucine | 175 | mg | 12.5% | 163% |
| Leucine | 320 | mg | 11.7% | 147% |
| Lysine | 283 | mg | 13.5% | 165% |
| Methionine | 109 | mg | 10.4% | 132% |
| Phenylalanine | 346 | mg | 19.8% | 236% |
| Threonine | 144 | mg | 13.7% | 161% |
| Tryptophan | 43 | mg | 15.4% | 182% |
| Valine | 221 | mg | 12.1% | 154% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng