Sữa 1,5%

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Sữa bò có hàm lượng chất béo 1,5%, giá trị tính trên 100 ml.

Milk 1.5% — ảnh 1

Sữa 1,5% chất béo là loại sữa ít béo phổ biến ở châu Âu và Nga, được dùng để uống và cho vào cà phê, trà, ngũ cốc cũng như để nấu ăn. Một ly 250 ml có khoảng 120 kcal, 8,5 g protein và 4 g chất béo, và cung cấp khoảng 305 mg canxi; sữa giàu vitamin B12 và riboflavin, cùng lượng phốt pho đáng kể. Sữa có cùng lượng protein và canxi như sữa nguyên kem nhưng chỉ chứa khoảng một nửa lượng chất béo, và ít vitamin A tự nhiên hơn.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.4g (34.3%)
Fat: 1.5g (15.2%)
Carbs: 5g (50.5%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.4g6.1%
Chất béo1.5g2.1%
Carb5g1.7%
Đường đơn1.75gƯớc tính
Carb phức3.25gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước93g3.7%
Calo482.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
37

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.89g4.5%
Monounsaturated0.39g1.6%
Polyunsaturated0.09g0.7%
Omega-30.027gƯớc tính
Omega-60.063gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.04mg
Selen3.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A21mcg2.3%
vitamin B10.047mg3.9%
vitamin B20.182mg14.0%
vitamin B30.09mg0.6%
vitamin B60.038mg2.2%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.49mcg20.4%
vitamin E0.04mg0.3%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium122mg12.2%
iron0.03mg0.2%
magnesium11mg2.8%
phosphorus97mg13.9%
potassium150mg5.8%
sodium44mg1.9%
zinc0.41mg3.7%
copper0.019mg2.1%
manganese0.004mg0.2%
selenium3.5mcg6.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 102mg14.6%178%
Isoleucine 175mg12.5%163%
Leucine 320mg11.7%147%
Lysine 283mg13.5%165%
Methionine 109mg10.4%132%
Phenylalanine 346mg19.8%236%
Threonine 144mg13.7%161%
Tryptophan 43mg15.4%182%
Valine 221mg12.1%154%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này