Giá trị dinh dưỡng trung bình
Thức uống có muối làm từ sữa chua pha loãng với nước, giá trị tính trên 100 ml.
Ayran là thức uống lạnh làm từ sữa chua nguyên chất đánh đều với nước và muối, phổ biến ở Thổ Nhĩ Kỳ, vùng Kavkaz và Trung Á, thường được dùng kèm kebab và các món mặn khác. Một cốc 250 ml chứa khoảng 80 kcal, 4,5 g protein và 4 g chất béo, đồng thời cung cấp khoảng 160 mg canxi. Muối là điều chính cần lưu ý: cùng cốc đó chứa khoảng 560 mg natri. Ayran tự làm tại nhà thay đổi tùy theo tỷ lệ sữa chua với nước và lượng muối.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.8g | 3.2% |
| Chất béo | 1.7g | 2.4% |
| Carb | 2.4g | 0.8% |
| Đường đơn | 0.84g | Ước tính |
| Carb phức | 1.56g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 95g | 3.8% |
| Calo | 31 | 1.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.07 | g | 5.4% |
| Monounsaturated | 0.46 | g | 1.8% |
| Polyunsaturated | 0.05 | g | 0.4% |
| Omega-3 | 0.015 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.035 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.3 | mg |
| Vitamin E | 0.03 | mg |
| Selen | 1.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 14 | mcg | 1.6% |
| vitamin B1 | 0.015 | mg | 1.3% |
| vitamin B2 | 0.072 | mg | 5.5% |
| vitamin B3 | 0.04 | mg | 0.3% |
| vitamin B6 | 0.016 | mg | 0.9% |
| vitamin B9 | 4 | mcg | 1.0% |
| vitamin B12 | 0.19 | mcg | 7.9% |
| vitamin C | 0.3 | mg | 0.3% |
| vitamin D | 0.1 (4 IU) | mcg | 0.7% |
| vitamin E | 0.03 | mg | 0.2% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 63 | mg | 6.3% |
| iron | 0.03 | mg | 0.2% |
| magnesium | 7 | mg | 1.8% |
| phosphorus | 48 | mg | 6.9% |
| potassium | 79 | mg | 3.0% |
| sodium | 223 | mg | 9.7% |
| zinc | 0.31 | mg | 2.8% |
| copper | 0.01 | mg | 1.1% |
| manganese | 0.003 | mg | 0.1% |
| selenium | 1.1 | mcg | 2.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 53 | mg | 7.6% | 175% |
| Isoleucine | 92 | mg | 6.6% | 162% |
| Leucine | 168 | mg | 6.2% | 145% |
| Lysine | 148 | mg | 7.0% | 163% |
| Methionine | 57 | mg | 5.4% | 131% |
| Phenylalanine | 181 | mg | 10.3% | 233% |
| Threonine | 75 | mg | 7.1% | 158% |
| Tryptophan | 22 | mg | 7.9% | 176% |
| Valine | 116 | mg | 6.4% | 153% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng