Ayran

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Thức uống có muối làm từ sữa chua pha loãng với nước, giá trị tính trên 100 ml.

Ayran — ảnh 1

Ayran là thức uống lạnh làm từ sữa chua nguyên chất đánh đều với nước và muối, phổ biến ở Thổ Nhĩ Kỳ, vùng Kavkaz và Trung Á, thường được dùng kèm kebab và các món mặn khác. Một cốc 250 ml chứa khoảng 80 kcal, 4,5 g protein và 4 g chất béo, đồng thời cung cấp khoảng 160 mg canxi. Muối là điều chính cần lưu ý: cùng cốc đó chứa khoảng 560 mg natri. Ayran tự làm tại nhà thay đổi tùy theo tỷ lệ sữa chua với nước và lượng muối.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.8g (30.5%)
Fat: 1.7g (28.8%)
Carbs: 2.4g (40.7%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.8g3.2%
Chất béo1.7g2.4%
Carb2.4g0.8%
Đường đơn0.84gƯớc tính
Carb phức1.56gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước95g3.8%
Calo311.4%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.07g5.4%
Monounsaturated0.46g1.8%
Polyunsaturated0.05g0.4%
Omega-30.015gƯớc tính
Omega-60.035gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.3mg
Vitamin E0.03mg
Selen1.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A14mcg1.6%
vitamin B10.015mg1.3%
vitamin B20.072mg5.5%
vitamin B30.04mg0.3%
vitamin B60.016mg0.9%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin B120.19mcg7.9%
vitamin C0.3mg0.3%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.03mg0.2%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium63mg6.3%
iron0.03mg0.2%
magnesium7mg1.8%
phosphorus48mg6.9%
potassium79mg3.0%
sodium223mg9.7%
zinc0.31mg2.8%
copper0.01mg1.1%
manganese0.003mg0.1%
selenium1.1mcg2.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 53mg7.6%175%
Isoleucine 92mg6.6%162%
Leucine 168mg6.2%145%
Lysine 148mg7.0%163%
Methionine 57mg5.4%131%
Phenylalanine 181mg10.3%233%
Threonine 75mg7.1%158%
Tryptophan 22mg7.9%176%
Valine 116mg6.4%153%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này