Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Lá rau chút chít vườn, giá trị tính cho lá sống.
Chút chít chua là một loại rau lá có vị chua được trồng khắp Ukraine và Nga, nơi nó là thành phần chính của món borscht xanh (zelenyi borshch) và cũng được dùng làm nhân bánh và trong salad. Một khẩu phần 50 g lá có khoảng 11 kcal và 24 mg vitamin C, giàu vitamin K (khoảng 165 µg) và có khoảng 100 µg RAE vitamin A từ beta-caroten, cùng một ít magie và sắt. Vị chua đến từ axit oxalic. Hãy cho vào gần cuối khi nấu; lá héo nhanh và chuyển sang màu xanh ô liu.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2g | 3.6% |
| Chất béo | 0.7g | 1.0% |
| Carb | 3.2g | 1.1% |
| Đường đơn | 1.12g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.9g | 11.6% |
| Nước | 93g | 3.7% |
| Calo | 22 | 1.0% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.11 | g | 0.5% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.3 | g | 2.3% |
| Omega-3 | 0.09 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.21 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 48 | mg |
| Vitamin E | 1.65 | mg |
| Selen | 0.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 200 | mcg | 22.2% |
| vitamin B1 | 0.04 | mg | 3.3% |
| vitamin B2 | 0.1 | mg | 7.7% |
| vitamin B3 | 0.5 | mg | 3.1% |
| vitamin B6 | 0.122 | mg | 7.2% |
| vitamin B9 | 13 | mcg | 3.3% |
| vitamin C | 48 | mg | 53.3% |
| vitamin E | 1.65 | mg | 11.0% |
| vitamin K | 329 | mcg | 274.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 44 | mg | 4.4% |
| iron | 2.4 | mg | 13.3% |
| magnesium | 103 | mg | 25.8% |
| phosphorus | 63 | mg | 9.0% |
| potassium | 390 | mg | 15.0% |
| sodium | 4 | mg | 0.2% |
| zinc | 0.2 | mg | 1.8% |
| copper | 0.131 | mg | 14.6% |
| manganese | 0.349 | mg | 15.2% |
| selenium | 0.9 | mcg | 1.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 44 | mg | 6.3% | 103% |
| Isoleucine | 100 | mg | 7.1% | 125% |
| Leucine | 157 | mg | 5.8% | 97% |
| Lysine limiting | 112 | mg | 5.3% | 88% |
| Methionine | 57 | mg | 5.4% | 93% |
| Phenylalanine | 169 | mg | 9.7% | 155% |
| Threonine | 83 | mg | 7.9% | 124% |
| Tryptophan | 26 | mg | 9.3% | 148% |
| Valine | 112 | mg | 6.2% | 105% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng