Rau mùi

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Ngò rí tươi (lá rau mùi), giá trị dinh dưỡng tính cho rau sống.

Cilantro — ảnh 1

Rau mùi (ngò rí) là phần lá tươi của cây mùi, được dùng sống trong các món ăn Mexico, Ấn Độ, Thái, Việt Nam và Trung Đông: salsa, chutney, cà ri, phở và salad. Một khẩu phần 10 g chứa khoảng 2 kcal và khoảng 31 µg vitamin K, xấp xỉ một phần tư giá trị hằng ngày, cùng khoảng 34 µg vitamin A. Một số người cảm nhận vị rau mùi giống xà phòng, một đặc điểm liên quan đến các gen thụ thể khứu giác; mùi tây lá dẹt là loại thường được dùng để thay thế.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.1g (33.3%)
Fat: 0.5g (7.9%)
Carbs: 3.7g (58.7%)
Chất xơ: 2.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.1g3.8%
Chất béo0.5g0.7%
Carb3.7g1.2%
Đường đơn1.29gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ2.8g11.2%
Nước92g3.7%
Calo231.0%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.01g0.1%
Monounsaturated0.28g1.1%
Polyunsaturated0.04g0.3%
Omega-30.012gƯớc tính
Omega-60.028gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C27mg
Vitamin E2.5mg
Selen0.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A337mcg37.4%
vitamin B10.067mg5.6%
vitamin B20.162mg12.5%
vitamin B31.11mg6.9%
vitamin B60.149mg8.8%
vitamin B962mcg15.5%
vitamin C27mg30.0%
vitamin E2.5mg16.7%
vitamin K310mcg258.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium67mg6.7%
iron1.77mg9.8%
magnesium26mg6.5%
phosphorus48mg6.9%
potassium521mg20.0%
sodium46mg2.0%
zinc0.5mg4.5%
copper0.225mg25.0%
manganese0.426mg18.5%
selenium0.9mcg1.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 44mg6.3%94%
Isoleucine 102mg7.3%117%
Leucine 122mg4.5%69%
Lysine 141mg6.7%101%
Methionine limiting29mg2.8%43%
Phenylalanine 131mg7.5%110%
Threonine 65mg6.2%89%
Tryptophan 20mg7.1%104%
Valine 109mg6.0%93%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này