Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Ngò rí tươi (lá rau mùi), giá trị dinh dưỡng tính cho rau sống.
Rau mùi (ngò rí) là phần lá tươi của cây mùi, được dùng sống trong các món ăn Mexico, Ấn Độ, Thái, Việt Nam và Trung Đông: salsa, chutney, cà ri, phở và salad. Một khẩu phần 10 g chứa khoảng 2 kcal và khoảng 31 µg vitamin K, xấp xỉ một phần tư giá trị hằng ngày, cùng khoảng 34 µg vitamin A. Một số người cảm nhận vị rau mùi giống xà phòng, một đặc điểm liên quan đến các gen thụ thể khứu giác; mùi tây lá dẹt là loại thường được dùng để thay thế.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.1g | 3.8% |
| Chất béo | 0.5g | 0.7% |
| Carb | 3.7g | 1.2% |
| Đường đơn | 1.29g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.8g | 11.2% |
| Nước | 92g | 3.7% |
| Calo | 23 | 1.0% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.28 | g | 1.1% |
| Polyunsaturated | 0.04 | g | 0.3% |
| Omega-3 | 0.012 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.028 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 27 | mg |
| Vitamin E | 2.5 | mg |
| Selen | 0.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 337 | mcg | 37.4% |
| vitamin B1 | 0.067 | mg | 5.6% |
| vitamin B2 | 0.162 | mg | 12.5% |
| vitamin B3 | 1.11 | mg | 6.9% |
| vitamin B6 | 0.149 | mg | 8.8% |
| vitamin B9 | 62 | mcg | 15.5% |
| vitamin C | 27 | mg | 30.0% |
| vitamin E | 2.5 | mg | 16.7% |
| vitamin K | 310 | mcg | 258.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 67 | mg | 6.7% |
| iron | 1.77 | mg | 9.8% |
| magnesium | 26 | mg | 6.5% |
| phosphorus | 48 | mg | 6.9% |
| potassium | 521 | mg | 20.0% |
| sodium | 46 | mg | 2.0% |
| zinc | 0.5 | mg | 4.5% |
| copper | 0.225 | mg | 25.0% |
| manganese | 0.426 | mg | 18.5% |
| selenium | 0.9 | mcg | 1.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 44 | mg | 6.3% | 94% |
| Isoleucine | 102 | mg | 7.3% | 117% |
| Leucine | 122 | mg | 4.5% | 69% |
| Lysine | 141 | mg | 6.7% | 101% |
| Methionine limiting | 29 | mg | 2.8% | 43% |
| Phenylalanine | 131 | mg | 7.5% | 110% |
| Threonine | 65 | mg | 6.2% | 89% |
| Tryptophan | 20 | mg | 7.1% | 104% |
| Valine | 109 | mg | 6.0% | 93% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng