Măng tây

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Ngọn măng tây xanh đã cắt bỏ phần gốc xơ cứng, giá trị tính cho rau sống.

Asparagus — ảnh 1

Măng tây là loại rau mùa xuân có chồi non được hấp, luộc, nướng vỉ hoặc nướng lò và dùng làm món ăn kèm hoặc cho vào salad và risotto. Một phần 100 g, khoảng sáu ngọn cỡ vừa, chứa 20 kcal và 2,2 g protein, cùng khoảng một phần ba giá trị hằng ngày của vitamin K và lượng folate, đồng, sắt và thiamin hữu ích. Bẻ bỏ phần gốc xơ cứng của mỗi ngọn trước khi nấu; ngọn nhỏ chỉ cần 2 đến 4 phút.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.2g (35.5%)
Fat: 0.1g (1.6%)
Carbs: 3.9g (62.9%)
Chất xơ: 2.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.2g3.9%
Chất béo0.1g0.1%
Carb3.9g1.3%
Đường đơn1.36gƯớc tính
Carb phức0.44gƯớc tính
Chất xơ2.1g8.4%
Nước93g3.7%
Calo200.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.04g0.2%
Monounsaturated0g0.0%
Polyunsaturated0.05g0.4%
Omega-30.015gƯớc tính
Omega-60.035gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C5.6mg
Vitamin E1.13mg
Selen2.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A38mcg4.2%
vitamin B10.143mg11.9%
vitamin B20.141mg10.8%
vitamin B30.98mg6.1%
vitamin B60.091mg5.4%
vitamin B952mcg13.0%
vitamin C5.6mg6.2%
vitamin E1.13mg7.5%
vitamin K41.6mcg34.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium24mg2.4%
iron2.14mg11.9%
magnesium14mg3.5%
phosphorus52mg7.4%
potassium202mg7.8%
sodium2mg0.1%
zinc0.54mg4.9%
copper0.189mg21.0%
manganese0.158mg6.9%
selenium2.3mcg4.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 49mg7.0%104%
Isoleucine 75mg5.4%85%
Leucine limiting128mg4.7%72%
Lysine 104mg5.0%74%
Methionine 62mg5.9%92%
Phenylalanine 127mg7.3%106%
Threonine 84mg8.0%115%
Tryptophan 27mg9.6%139%
Valine 115mg6.3%98%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này