Rau arugula

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Lá rau arugula (rau rocket), giá trị tính cho rau sống.

Arugula — ảnh 1

Rau arugula, còn gọi là cải rocket, là loại rau xà lách có vị cay nồng như tiêu, được ăn sống trong salad, rắc lên pizza sau khi nướng và kẹp trong bánh sandwich, hoặc trộn vào mì Ý. Một phần 40 g, khoảng hai cốc lá, chỉ có 10 kcal và cung cấp khoảng một phần ba giá trị hằng ngày của vitamin K và một phần mười giá trị hằng ngày của folate, cùng một ít canxi và vitamin A. Rau arugula non có vị dịu hơn; lá già, to hơn có vị hăng hơn.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.6g (37.1%)
Fat: 0.7g (10.0%)
Carbs: 3.7g (52.9%)
Chất xơ: 1.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.6g4.6%
Chất béo0.7g1.0%
Carb3.7g1.2%
Đường đơn1.29gƯớc tính
Carb phức0.81gƯớc tính
Chất xơ1.6g6.4%
Nước92g3.7%
Calo251.1%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.09g0.4%
Monounsaturated0.05g0.2%
Polyunsaturated0.32g2.5%
Omega-30.096gƯớc tính
Omega-60.224gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C15mg
Vitamin E0.43mg
Selen0.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A119mcg13.2%
vitamin B10.044mg3.7%
vitamin B20.086mg6.6%
vitamin B30.31mg1.9%
vitamin B60.073mg4.3%
vitamin B997mcg24.3%
vitamin C15mg16.7%
vitamin E0.43mg2.9%
vitamin K108.6mcg90.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium160mg16.0%
iron1.46mg8.1%
magnesium47mg11.8%
phosphorus52mg7.4%
potassium369mg14.2%
sodium27mg1.2%
zinc0.47mg4.3%
copper0.076mg8.4%
manganese0.321mg14.0%
selenium0.3mcg0.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 49mg7.0%88%
Isoleucine 94mg6.7%90%
Leucine 162mg5.9%77%
Lysine 156mg7.4%94%
Methionine limiting51mg4.9%64%
Phenylalanine 182mg10.4%128%
Threonine 118mg11.2%136%
Tryptophan 34mg12.1%149%
Valine 139mg7.6%100%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này