Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Lá rau arugula (rau rocket), giá trị tính cho rau sống.
Rau arugula, còn gọi là cải rocket, là loại rau xà lách có vị cay nồng như tiêu, được ăn sống trong salad, rắc lên pizza sau khi nướng và kẹp trong bánh sandwich, hoặc trộn vào mì Ý. Một phần 40 g, khoảng hai cốc lá, chỉ có 10 kcal và cung cấp khoảng một phần ba giá trị hằng ngày của vitamin K và một phần mười giá trị hằng ngày của folate, cùng một ít canxi và vitamin A. Rau arugula non có vị dịu hơn; lá già, to hơn có vị hăng hơn.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.6g | 4.6% |
| Chất béo | 0.7g | 1.0% |
| Carb | 3.7g | 1.2% |
| Đường đơn | 1.29g | Ước tính |
| Carb phức | 0.81g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.6g | 6.4% |
| Nước | 92g | 3.7% |
| Calo | 25 | 1.1% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.05 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.32 | g | 2.5% |
| Omega-3 | 0.096 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.224 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 15 | mg |
| Vitamin E | 0.43 | mg |
| Selen | 0.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 119 | mcg | 13.2% |
| vitamin B1 | 0.044 | mg | 3.7% |
| vitamin B2 | 0.086 | mg | 6.6% |
| vitamin B3 | 0.31 | mg | 1.9% |
| vitamin B6 | 0.073 | mg | 4.3% |
| vitamin B9 | 97 | mcg | 24.3% |
| vitamin C | 15 | mg | 16.7% |
| vitamin E | 0.43 | mg | 2.9% |
| vitamin K | 108.6 | mcg | 90.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 160 | mg | 16.0% |
| iron | 1.46 | mg | 8.1% |
| magnesium | 47 | mg | 11.8% |
| phosphorus | 52 | mg | 7.4% |
| potassium | 369 | mg | 14.2% |
| sodium | 27 | mg | 1.2% |
| zinc | 0.47 | mg | 4.3% |
| copper | 0.076 | mg | 8.4% |
| manganese | 0.321 | mg | 14.0% |
| selenium | 0.3 | mcg | 0.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 49 | mg | 7.0% | 88% |
| Isoleucine | 94 | mg | 6.7% | 90% |
| Leucine | 162 | mg | 5.9% | 77% |
| Lysine | 156 | mg | 7.4% | 94% |
| Methionine limiting | 51 | mg | 4.9% | 64% |
| Phenylalanine | 182 | mg | 10.4% | 128% |
| Threonine | 118 | mg | 11.2% | 136% |
| Tryptophan | 34 | mg | 12.1% | 149% |
| Valine | 139 | mg | 7.6% | 100% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng