Rau chân vịt

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Lá cải bó xôi sống.

Spinach — ảnh 1

Rau bina là loại rau lá xanh được ăn sống trong salad hoặc làm héo trong súp, mì Ý và món trứng. Một khẩu phần 60 g, khoảng hai cốc lá sống, có 14 kcal và cung cấp hơn gấp đôi giá trị hàng ngày của vitamin K cùng một lượng đáng kể vitamin A và folate, cộng thêm mangan, vitamin C và magiê hữu ích. Rau bina có hàm lượng oxalat cao, chất này liên kết với phần lớn canxi trong rau, nên chỉ một phần nhỏ canxi đó được hấp thụ.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.9g (42.0%)
Fat: 0.4g (5.8%)
Carbs: 3.6g (52.2%)
Chất xơ: 2.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.9g5.2%
Chất béo0.4g0.6%
Carb3.6g1.2%
Đường đơn1.26gƯớc tính
Carb phức0.14gƯớc tính
Chất xơ2.2g8.8%
Nước91g3.7%
Calo231.0%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.06g0.3%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.17g1.3%
Omega-30.051gƯớc tính
Omega-60.119gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C28.1mg
Vitamin E2.03mg
Selen1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A469mcg52.1%
vitamin B10.078mg6.5%
vitamin B20.189mg14.5%
vitamin B30.72mg4.5%
vitamin B60.195mg11.5%
vitamin B9194mcg48.5%
vitamin C28.1mg31.2%
vitamin E2.03mg13.5%
vitamin K482.9mcg402.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium99mg9.9%
iron2.71mg15.1%
magnesium79mg19.8%
phosphorus49mg7.0%
potassium558mg21.5%
sodium79mg3.4%
zinc0.53mg4.8%
copper0.13mg14.4%
manganese0.897mg39.0%
selenium1mcg1.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 64mg9.1%99%
Isoleucine 147mg10.5%122%
Leucine 223mg8.2%91%
Lysine limiting174mg8.3%90%
Methionine 88mg8.4%95%
Phenylalanine 237mg13.5%144%
Threonine 122mg11.6%121%
Tryptophan 39mg13.9%147%
Valine 161mg8.8%100%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này