Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Súp lơ trắng, giá trị dinh dưỡng tính cho phần hoa sống.
Súp lơ trắng là loại rau họ cải, ăn sống, hấp, nướng hoặc nghiền nhuyễn. Một khẩu phần 100 g chỉ chứa 25 kcal và cung cấp hơn một nửa nhu cầu vitamin C hàng ngày, cùng một ít folate, vitamin K và vitamin B6. Khi bào nhỏ và nấu sơ, súp lơ trắng thường được dùng thay cơm, với chỉ khoảng một phần năm lượng carbohydrate so với cơm trắng đã nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.9g | 3.4% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 5g | 1.7% |
| Đường đơn | 1.75g | Ước tính |
| Carb phức | 1.25g | Ước tính |
| Chất xơ | 2g | 8.0% |
| Nước | 92g | 3.7% |
| Calo | 25 | 1.1% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.13 | g | 0.7% |
| Monounsaturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.03 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.009 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.021 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 48.2 | mg |
| Vitamin E | 0.08 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.05 | mg | 4.2% |
| vitamin B2 | 0.06 | mg | 4.6% |
| vitamin B3 | 0.51 | mg | 3.2% |
| vitamin B6 | 0.184 | mg | 10.8% |
| vitamin B9 | 57 | mcg | 14.2% |
| vitamin C | 48.2 | mg | 53.6% |
| vitamin E | 0.08 | mg | 0.5% |
| vitamin K | 15.5 | mcg | 12.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 22 | mg | 2.2% |
| iron | 0.42 | mg | 2.3% |
| magnesium | 15 | mg | 3.8% |
| phosphorus | 44 | mg | 6.3% |
| potassium | 299 | mg | 11.5% |
| sodium | 30 | mg | 1.3% |
| zinc | 0.27 | mg | 2.5% |
| copper | 0.039 | mg | 4.3% |
| manganese | 0.155 | mg | 6.7% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 56 | mg | 8.0% | 138% |
| Isoleucine | 71 | mg | 5.1% | 93% |
| Leucine limiting | 106 | mg | 3.9% | 69% |
| Lysine | 217 | mg | 10.3% | 178% |
| Methionine | 40 | mg | 3.8% | 69% |
| Phenylalanine | 116 | mg | 6.6% | 112% |
| Threonine | 76 | mg | 7.2% | 120% |
| Tryptophan | 20 | mg | 7.1% | 120% |
| Valine | 125 | mg | 6.9% | 123% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng