Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Cà phê espresso với sữa nguyên kem hấp nóng và bọt sữa, không đường.
Cappuccino là espresso phủ sữa hấp nóng và một lớp bọt sữa dày, phục vụ trong tách nhỏ; các số liệu này giả định dùng sữa nguyên kem và không thêm đường. Một tách 180 ml chứa khoảng 76 kcal, 3,7 g protein và 2,2 g chất béo bão hòa, và giàu riboflavin cùng vitamin B12 từ sữa. 6 g đường trong đó là lactose tự nhiên, và mỗi thìa cà phê đường thêm vào bổ sung khoảng 16 kcal.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2g | 3.6% |
| Chất béo | 2.1g | 3.0% |
| Carb | 3.7g | 1.2% |
| Đường đơn | 1.29g | Ước tính |
| Carb phức | 2.41g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 94g | 3.7% |
| Calo | 42 | 1.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.22 | g | 6.1% |
| Monounsaturated | 0.51 | g | 2.0% |
| Polyunsaturated | 0.16 | g | 1.2% |
| Omega-3 | 0.048 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.112 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.1 | mg |
| Vitamin E | 0.05 | mg |
| Selen | 2.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 29 | mcg | 3.2% |
| vitamin B1 | 0.029 | mg | 2.4% |
| vitamin B2 | 0.175 | mg | 13.5% |
| vitamin B3 | 2.07 | mg | 12.9% |
| vitamin B6 | 0.024 | mg | 1.4% |
| vitamin B9 | 4 | mcg | 1.0% |
| vitamin B12 | 0.28 | mcg | 11.7% |
| vitamin C | 0.1 | mg | 0.1% |
| vitamin D | 0.8 (32 IU) | mcg | 5.3% |
| vitamin E | 0.05 | mg | 0.3% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 72 | mg | 7.2% |
| iron | 0.07 | mg | 0.4% |
| magnesium | 37 | mg | 9.3% |
| phosphorus | 56 | mg | 8.0% |
| potassium | 128 | mg | 4.9% |
| sodium | 33 | mg | 1.4% |
| zinc | 0.25 | mg | 2.3% |
| copper | 0.035 | mg | 3.9% |
| manganese | 0.022 | mg | 1.0% |
| selenium | 2.3 | mcg | 4.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 60 | mg | 8.6% | 178% |
| Isoleucine | 103 | mg | 7.4% | 163% |
| Leucine | 189 | mg | 6.9% | 147% |
| Lysine | 167 | mg | 8.0% | 165% |
| Methionine | 65 | mg | 6.2% | 134% |
| Phenylalanine | 204 | mg | 11.7% | 236% |
| Threonine | 85 | mg | 8.1% | 162% |
| Tryptophan | 25 | mg | 8.9% | 180% |
| Valine | 130 | mg | 7.1% | 154% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng