Cappuccino

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Cà phê espresso với sữa nguyên kem hấp nóng và bọt sữa, không đường.

Cappuccino — ảnh 1

Cappuccino là espresso phủ sữa hấp nóng và một lớp bọt sữa dày, phục vụ trong tách nhỏ; các số liệu này giả định dùng sữa nguyên kem và không thêm đường. Một tách 180 ml chứa khoảng 76 kcal, 3,7 g protein và 2,2 g chất béo bão hòa, và giàu riboflavin cùng vitamin B12 từ sữa. 6 g đường trong đó là lactose tự nhiên, và mỗi thìa cà phê đường thêm vào bổ sung khoảng 16 kcal.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2g (25.6%)
Fat: 2.1g (26.9%)
Carbs: 3.7g (47.4%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2g3.6%
Chất béo2.1g3.0%
Carb3.7g1.2%
Đường đơn1.29gƯớc tính
Carb phức2.41gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước94g3.7%
Calo421.9%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
39

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.22g6.1%
Monounsaturated0.51g2.0%
Polyunsaturated0.16g1.2%
Omega-30.048gƯớc tính
Omega-60.112gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.1mg
Vitamin E0.05mg
Selen2.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A29mcg3.2%
vitamin B10.029mg2.4%
vitamin B20.175mg13.5%
vitamin B32.07mg12.9%
vitamin B60.024mg1.4%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin B120.28mcg11.7%
vitamin C0.1mg0.1%
vitamin D0.8 (32 IU)mcg5.3%
vitamin E0.05mg0.3%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium72mg7.2%
iron0.07mg0.4%
magnesium37mg9.3%
phosphorus56mg8.0%
potassium128mg4.9%
sodium33mg1.4%
zinc0.25mg2.3%
copper0.035mg3.9%
manganese0.022mg1.0%
selenium2.3mcg4.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 60mg8.6%178%
Isoleucine 103mg7.4%163%
Leucine 189mg6.9%147%
Lysine 167mg8.0%165%
Methionine 65mg6.2%134%
Phenylalanine 204mg11.7%236%
Threonine 85mg8.1%162%
Tryptophan 25mg8.9%180%
Valine 130mg7.1%154%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này