Giá trị dinh dưỡng trung bình
Kombucha không hương vị bán sẵn, trung bình các thương hiệu phổ biến.
Kombucha là trà đường lên men bởi một hệ vi khuẩn và nấm men cộng sinh, tạo ra thức uống có vị chua, hơi sủi bọt nhẹ. Một chai 330 ml có khoảng 43 kcal và 8 g đường, phần đường thêm vào chưa được hệ vi sinh vật tiêu thụ hết, và hầu như không có giá trị dinh dưỡng nào khác. Quá trình lên men để lại một chút cồn, thường dưới 0,5% trong kombucha được bán như đồ uống không cồn, còn các loại có hương vị thường chứa nhiều đường hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0g | 0.0% |
| Chất béo | 0g | 0.0% |
| Carb | 3.2g | 1.1% |
| Đường đơn | 1.12g | Ước tính |
| Carb phức | 2.08g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 97g | 3.9% |
| Calo | 13 | 0.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0 | g | 0.0% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| potassium | 10 | mg | 0.4% |
| sodium | 4 | mg | 0.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng