Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Bia thường (không phải bia nhẹ), khoảng 5% cồn.
Bia thường được ủ từ lúa mạch nha, hoa bia, men và nước, phổ biến nhất là loại lager nhạt màu. Một chai 330 ml chứa khoảng 142 kcal, khoảng 13 g cồn và 12 g carbohydrate, có rất ít vitamin hay khoáng chất ngoài một ít niacin. Bia thủ công mạnh hơn có thể chứa gấp đôi lượng cồn và calo, bia nhẹ thì ít hơn, và bia ủ từ lúa mạch có chứa gluten.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.5g | 0.9% |
| Chất béo | 0g | 0.0% |
| Carb | 3.6g | 1.2% |
| Đường đơn | 1.26g | Ước tính |
| Carb phức | 2.34g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 92g | 3.7% |
| Calo | 43 | 1.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0 | g | 0.0% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.005 | mg | 0.4% |
| vitamin B2 | 0.025 | mg | 1.9% |
| vitamin B3 | 0.51 | mg | 3.2% |
| vitamin B6 | 0.046 | mg | 2.7% |
| vitamin B9 | 6 | mcg | 1.5% |
| vitamin B12 | 0.02 | mcg | 0.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 4 | mg | 0.4% |
| iron | 0.02 | mg | 0.1% |
| magnesium | 6 | mg | 1.5% |
| phosphorus | 14 | mg | 2.0% |
| potassium | 27 | mg | 1.0% |
| sodium | 4 | mg | 0.2% |
| zinc | 0.01 | mg | 0.1% |
| copper | 0.005 | mg | 0.6% |
| manganese | 0.008 | mg | 0.3% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng