Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bia lager không cồn, nồng độ cồn 0,0–0,5%, giá trị tính trên 100 ml.
Bia không cồn là bia lager được ủ theo cách thông thường rồi tách cồn, hoặc được ủ sao cho hầu như không lên men, và được bán với nồng độ cồn 0,0–0,5%. Một chai 330 ml có khoảng 80 kcal, 17–18 g carbohydrate, trong đó có khoảng 8 g đường, cùng một ít niacin và folate. Bia không cồn có lượng calo bằng khoảng một nửa bia thông thường nhưng lại nhiều đường hơn, vì ít đường mạch nha được lên men hơn; bia được ủ từ lúa mạch và có chứa gluten.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.3g | 0.5% |
| Chất béo | 0g | 0.0% |
| Carb | 5.3g | 1.8% |
| Đường đơn | 1.85g | Ước tính |
| Carb phức | 3.45g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 96g | 3.8% |
| Calo | 24 | 1.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0 | g | 0.0% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.005 | mg | 0.4% |
| vitamin B2 | 0.026 | mg | 2.0% |
| vitamin B3 | 0.52 | mg | 3.3% |
| vitamin B6 | 0.047 | mg | 2.8% |
| vitamin B9 | 6 | mcg | 1.5% |
| vitamin B12 | 0.02 | mcg | 0.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 4 | mg | 0.4% |
| iron | 0.02 | mg | 0.1% |
| magnesium | 6 | mg | 1.5% |
| phosphorus | 14 | mg | 2.0% |
| potassium | 28 | mg | 1.1% |
| sodium | 4 | mg | 0.2% |
| zinc | 0.01 | mg | 0.1% |
| copper | 0.005 | mg | 0.6% |
| manganese | 0.008 | mg | 0.3% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 8 | mg | 1.1% | 125% |
| Isoleucine | 10 | mg | 0.7% | 83% |
| Leucine | 21 | mg | 0.8% | 86% |
| Lysine limiting | 15 | mg | 0.7% | 78% |
| Methionine | 13 | mg | 1.2% | 141% |
| Phenylalanine | 16 | mg | 0.9% | 98% |
| Threonine | 12 | mg | 1.1% | 120% |
| Tryptophan | 4 | mg | 1.4% | 152% |
| Valine | 14 | mg | 0.8% | 88% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng