Bia không cồn

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Bia lager không cồn, nồng độ cồn 0,0–0,5%, giá trị tính trên 100 ml.

Non-Alcoholic Beer — ảnh 1

Bia không cồn là bia lager được ủ theo cách thông thường rồi tách cồn, hoặc được ủ sao cho hầu như không lên men, và được bán với nồng độ cồn 0,0–0,5%. Một chai 330 ml có khoảng 80 kcal, 17–18 g carbohydrate, trong đó có khoảng 8 g đường, cùng một ít niacin và folate. Bia không cồn có lượng calo bằng khoảng một nửa bia thông thường nhưng lại nhiều đường hơn, vì ít đường mạch nha được lên men hơn; bia được ủ từ lúa mạch và có chứa gluten.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.3g (5.4%)
Fat: 0g
Carbs: 5.3g (94.6%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.3g0.5%
Chất béo0g0.0%
Carb5.3g1.8%
Đường đơn1.85gƯớc tính
Carb phức3.45gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước96g3.8%
Calo241.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
89

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0g0.0%
Monounsaturated0g0.0%
Polyunsaturated0g0.0%
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.005mg0.4%
vitamin B20.026mg2.0%
vitamin B30.52mg3.3%
vitamin B60.047mg2.8%
vitamin B96mcg1.5%
vitamin B120.02mcg0.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium4mg0.4%
iron0.02mg0.1%
magnesium6mg1.5%
phosphorus14mg2.0%
potassium28mg1.1%
sodium4mg0.2%
zinc0.01mg0.1%
copper0.005mg0.6%
manganese0.008mg0.3%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 8mg1.1%125%
Isoleucine 10mg0.7%83%
Leucine 21mg0.8%86%
Lysine limiting15mg0.7%78%
Methionine 13mg1.2%141%
Phenylalanine 16mg0.9%98%
Threonine 12mg1.1%120%
Tryptophan 4mg1.4%152%
Valine 14mg0.8%88%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này