Kvass

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Kvass bánh mì kiểu Nga, một loại đồ uống từ lúa mạch đen lên men nhẹ, giá trị tính trên 100 ml.

Kvass — ảnh 1

Kvass là đồ uống truyền thống của Nga và Ukraina được làm bằng cách lên men nhẹ bánh mì lúa mạch đen hoặc mạch nha lúa mạch đen và lúa mạch với đường và men, được uống lạnh vào mùa hè và dùng làm nền cho món okroshka. Một ly 330 ml có khoảng 85 kcal và 16-17 g đường, ngoài ra có rất ít chất khác ngoài một ít niacin. Kvass lên men có chứa một ít cồn, thường lên đến 1,2%; đồ uống này được làm từ lúa mạch đen và lúa mạch và có chứa gluten.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.2g (3.2%)
Fat: 0g
Carbs: 6g (96.8%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.2g0.4%
Chất béo0g0.0%
Carb6g2.0%
Đường đơn2.1gƯớc tính
Carb phức3.9gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước95g3.8%
Calo261.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
63

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0g0.0%
Monounsaturated0g0.0%
Polyunsaturated0g0.0%
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.4mg
Selen0.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.012mg1.0%
vitamin B20.036mg2.8%
vitamin B30.83mg5.2%
vitamin B60.02mg1.2%
vitamin B910mcg2.5%
vitamin B120.02mcg0.8%
vitamin C0.4mg0.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium5mg0.5%
iron0.04mg0.2%
magnesium5mg1.3%
phosphorus12mg1.7%
potassium6mg0.2%
sodium10mg0.4%
zinc0.01mg0.1%
copper0.006mg0.7%
manganese0.01mg0.4%
selenium0.9mcg1.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine -—
Isoleucine -—
Leucine -—
Lysine -—
Methionine -—
Phenylalanine -—
Threonine -—
Tryptophan -—
Valine -—

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này