Mì ăn liền

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Vắt mì ăn liền chiên kiểu ramen ở dạng bán sẵn, bao gồm cả gói gia vị.

Instant Noodles — ảnh 1

Mì ăn liền là mì lúa mì đã được nấu chín sẵn và chiên, được bán theo vắt kèm gói gia vị và được chế biến bằng nước sôi. Một vắt 85 g kèm gia vị có khoảng 375 kcal, 15 g chất béo (7 g chất béo bão hòa, chủ yếu từ dầu chiên) và khoảng 1.580 mg natri, hơn hai phần ba giá trị khuyến nghị hằng ngày 2.300 mg, phần lớn nằm trong gói gia vị. Dùng một nửa gói gia vị giúp giảm đáng kể lượng natri. Các giá trị là của sản phẩm khô; khi chế biến chỉ thêm nước.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 10.2g (11.6%)
Fat: 17.6g (20.0%)
Carbs: 60.3g (68.4%)
Chất xơ: 2.9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein10.2g18.2%
Chất béo17.6g25.1%
Carb60.3g20.1%
Đường đơn21.1gƯớc tính
Carb phức36.3gƯớc tính
Chất xơ2.9g11.6%
Nước7g0.3%
Calo44019.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
47

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated8.12g40.6%
Monounsaturated6.16g24.6%
Polyunsaturated2.2g16.9%
Omega-30.66gƯớc tính
Omega-61.54gƯớc tính
Trans0.07g3.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.3mg
Vitamin E2.44mg
Selen23.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.095mg7.9%
vitamin B20.032mg2.5%
vitamin B30.99mg6.2%
vitamin B60.038mg2.2%
vitamin B921mcg5.3%
vitamin B120.25mcg10.4%
vitamin C0.3mg0.3%
vitamin E2.44mg16.3%
vitamin K8.9mcg7.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium21mg2.1%
iron0.92mg5.1%
magnesium25mg6.3%
phosphorus115mg16.4%
potassium181mg7.0%
sodium1855mg80.7%
zinc0.6mg5.5%
copper0.126mg14.0%
manganese0.63mg27.4%
selenium23.1mcg42.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 226mg32.3%80%
Isoleucine 351mg25.1%67%
Leucine 699mg25.6%65%
Lysine limiting224mg10.7%27%
Methionine 396mg37.7%98%
Phenylalanine 819mg46.8%114%
Threonine 277mg26.4%63%
Tryptophan 125mg44.6%108%
Valine 409mg22.5%58%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenĐậu nành

Chia sẻ sản phẩm này