Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Vắt mì ăn liền chiên kiểu ramen ở dạng bán sẵn, bao gồm cả gói gia vị.
Mì ăn liền là mì lúa mì đã được nấu chín sẵn và chiên, được bán theo vắt kèm gói gia vị và được chế biến bằng nước sôi. Một vắt 85 g kèm gia vị có khoảng 375 kcal, 15 g chất béo (7 g chất béo bão hòa, chủ yếu từ dầu chiên) và khoảng 1.580 mg natri, hơn hai phần ba giá trị khuyến nghị hằng ngày 2.300 mg, phần lớn nằm trong gói gia vị. Dùng một nửa gói gia vị giúp giảm đáng kể lượng natri. Các giá trị là của sản phẩm khô; khi chế biến chỉ thêm nước.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 10.2g | 18.2% |
| Chất béo | 17.6g | 25.1% |
| Carb | 60.3g | 20.1% |
| Đường đơn | 21.1g | Ước tính |
| Carb phức | 36.3g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.9g | 11.6% |
| Nước | 7g | 0.3% |
| Calo | 440 | 19.6% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 8.12 | g | 40.6% |
| Monounsaturated | 6.16 | g | 24.6% |
| Polyunsaturated | 2.2 | g | 16.9% |
| Omega-3 | 0.66 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.54 | g | Ước tính |
| Trans | 0.07 | g | 3.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.3 | mg |
| Vitamin E | 2.44 | mg |
| Selen | 23.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.095 | mg | 7.9% |
| vitamin B2 | 0.032 | mg | 2.5% |
| vitamin B3 | 0.99 | mg | 6.2% |
| vitamin B6 | 0.038 | mg | 2.2% |
| vitamin B9 | 21 | mcg | 5.3% |
| vitamin B12 | 0.25 | mcg | 10.4% |
| vitamin C | 0.3 | mg | 0.3% |
| vitamin E | 2.44 | mg | 16.3% |
| vitamin K | 8.9 | mcg | 7.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 21 | mg | 2.1% |
| iron | 0.92 | mg | 5.1% |
| magnesium | 25 | mg | 6.3% |
| phosphorus | 115 | mg | 16.4% |
| potassium | 181 | mg | 7.0% |
| sodium | 1855 | mg | 80.7% |
| zinc | 0.6 | mg | 5.5% |
| copper | 0.126 | mg | 14.0% |
| manganese | 0.63 | mg | 27.4% |
| selenium | 23.1 | mcg | 42.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 226 | mg | 32.3% | 80% |
| Isoleucine | 351 | mg | 25.1% | 67% |
| Leucine | 699 | mg | 25.6% | 65% |
| Lysine limiting | 224 | mg | 10.7% | 27% |
| Methionine | 396 | mg | 37.7% | 98% |
| Phenylalanine | 819 | mg | 46.8% | 114% |
| Threonine | 277 | mg | 26.4% | 63% |
| Tryptophan | 125 | mg | 44.6% | 108% |
| Valine | 409 | mg | 22.5% | 58% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng