Thanh kẹo

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Thanh kẹo phủ sô-cô-la với nougat, caramen và đậu phộng (loại giống Snickers), các giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

Candy Bar — ảnh 1

Thanh kẹo gồm nougat, caramel và đậu phộng rang phủ sô-cô-la sữa, loại như Snickers, được ăn như một món ăn vặt. Một thanh tiêu chuẩn 50 g cung cấp khoảng 245 kcal, 25 g đường và 12 g chất béo, trong đó khoảng 4,5 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 4 g protein và 120 mg natri. Đậu phộng bổ sung một ít protein, niacin và magie, nhưng thanh kẹo chủ yếu là đường và chất béo; một thanh cỡ mini khoảng 17 g có khoảng 85 kcal.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 7.5g (8.1%)
Fat: 23.9g (25.7%)
Carbs: 61.5g (66.2%)
Chất xơ: 2.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein7.5g13.4%
Chất béo23.9g34.1%
Carb61.5g20.5%
Đường đơn21.52gƯớc tính
Carb phức37.68gƯớc tính
Chất xơ2.3g9.2%
Nước6g0.2%
Calo49121.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
51

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated9.07g45.4%
Monounsaturated7.88g31.5%
Polyunsaturated3.01g23.2%
Omega-30.903gƯớc tính
Omega-62.107gƯớc tính
Trans0.44g22.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.5mg
Vitamin E1.5mg
Selen7.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A46mcg5.1%
vitamin B10.06mg5.0%
vitamin B20.13mg10.0%
vitamin B33.6mg22.5%
vitamin B60.09mg5.3%
vitamin B927mcg6.8%
vitamin B120.16mcg6.7%
vitamin C0.5mg0.6%
vitamin E1.5mg10.0%
vitamin K1.9mcg1.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium93mg9.3%
iron0.72mg4.0%
magnesium72mg18.0%
phosphorus190mg27.1%
potassium323mg12.4%
sodium239mg10.4%
zinc2.5mg22.7%
copper0.27mg30.0%
manganese0.35mg15.2%
selenium7.8mcg14.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 194mg27.7%141%
Isoleucine 347mg24.8%134%
Leucine 591mg21.6%112%
Lysine limiting411mg19.6%99%
Methionine 228mg21.7%115%
Phenylalanine 703mg40.2%199%
Threonine 289mg27.5%134%
Tryptophan 86mg30.7%151%
Valine 398mg21.9%115%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữaTrứngĐậu phộngĐậu nành

Chia sẻ sản phẩm này