Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Thanh kẹo phủ sô-cô-la với nougat, caramen và đậu phộng (loại giống Snickers), các giá trị tính theo sản phẩm khi bán.
Thanh kẹo gồm nougat, caramel và đậu phộng rang phủ sô-cô-la sữa, loại như Snickers, được ăn như một món ăn vặt. Một thanh tiêu chuẩn 50 g cung cấp khoảng 245 kcal, 25 g đường và 12 g chất béo, trong đó khoảng 4,5 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 4 g protein và 120 mg natri. Đậu phộng bổ sung một ít protein, niacin và magie, nhưng thanh kẹo chủ yếu là đường và chất béo; một thanh cỡ mini khoảng 17 g có khoảng 85 kcal.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 7.5g | 13.4% |
| Chất béo | 23.9g | 34.1% |
| Carb | 61.5g | 20.5% |
| Đường đơn | 21.52g | Ước tính |
| Carb phức | 37.68g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.3g | 9.2% |
| Nước | 6g | 0.2% |
| Calo | 491 | 21.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 9.07 | g | 45.4% |
| Monounsaturated | 7.88 | g | 31.5% |
| Polyunsaturated | 3.01 | g | 23.2% |
| Omega-3 | 0.903 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 2.107 | g | Ước tính |
| Trans | 0.44 | g | 22.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.5 | mg |
| Vitamin E | 1.5 | mg |
| Selen | 7.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 46 | mcg | 5.1% |
| vitamin B1 | 0.06 | mg | 5.0% |
| vitamin B2 | 0.13 | mg | 10.0% |
| vitamin B3 | 3.6 | mg | 22.5% |
| vitamin B6 | 0.09 | mg | 5.3% |
| vitamin B9 | 27 | mcg | 6.8% |
| vitamin B12 | 0.16 | mcg | 6.7% |
| vitamin C | 0.5 | mg | 0.6% |
| vitamin E | 1.5 | mg | 10.0% |
| vitamin K | 1.9 | mcg | 1.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 93 | mg | 9.3% |
| iron | 0.72 | mg | 4.0% |
| magnesium | 72 | mg | 18.0% |
| phosphorus | 190 | mg | 27.1% |
| potassium | 323 | mg | 12.4% |
| sodium | 239 | mg | 10.4% |
| zinc | 2.5 | mg | 22.7% |
| copper | 0.27 | mg | 30.0% |
| manganese | 0.35 | mg | 15.2% |
| selenium | 7.8 | mcg | 14.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 194 | mg | 27.7% | 141% |
| Isoleucine | 347 | mg | 24.8% | 134% |
| Leucine | 591 | mg | 21.6% | 112% |
| Lysine limiting | 411 | mg | 19.6% | 99% |
| Methionine | 228 | mg | 21.7% | 115% |
| Phenylalanine | 703 | mg | 40.2% | 199% |
| Threonine | 289 | mg | 27.5% | 134% |
| Tryptophan | 86 | mg | 30.7% | 151% |
| Valine | 398 | mg | 21.9% | 115% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng