Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Halva vừng (tahini), giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Một loại kẹo dễ vụn làm từ bột nhão mè xay (tahini) và đường, được ăn cùng trà hoặc với bánh mì ở Trung Đông, vùng Balkan và Liên Xô cũ. Một khẩu phần 30 g cung cấp khoảng 140 kcal, 16 g đường, 6,5 g chất béo chủ yếu là chất béo không bão hòa và 4 g protein, giàu đồng, đồng thời là nguồn phốt pho và magie tốt. Halva hướng dương, phổ biến ở Nga và Ukraina, có lượng protein tương tự, nhiều chất béo và calo hơn một chút, nhiều vitamin E hơn hẳn và không có mè.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 12.5g | 22.3% |
| Chất béo | 21.5g | 30.7% |
| Carb | 60.5g | 20.2% |
| Đường đơn | 21.17g | Ước tính |
| Carb phức | 34.83g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.5g | 18.0% |
| Nước | 4g | 0.1% |
| Calo | 469 | 20.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 4.13 | g | 20.6% |
| Monounsaturated | 8.19 | g | 32.8% |
| Polyunsaturated | 8.48 | g | 65.2% |
| Omega-3 | 2.544 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 5.936 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.1 | mg |
| Vitamin E | 0.1 | mg |
| Selen | 11.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.424 | mg | 35.3% |
| vitamin B2 | 0.088 | mg | 6.8% |
| vitamin B3 | 2.86 | mg | 17.9% |
| vitamin B6 | 0.348 | mg | 20.5% |
| vitamin B9 | 65 | mcg | 16.3% |
| vitamin B12 | 0.04 | mcg | 1.7% |
| vitamin C | 0.1 | mg | 0.1% |
| vitamin E | 0.1 | mg | 0.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 33 | mg | 3.3% |
| iron | 4.53 | mg | 25.2% |
| magnesium | 218 | mg | 54.5% |
| phosphorus | 607 | mg | 86.7% |
| potassium | 187 | mg | 7.2% |
| sodium | 195 | mg | 8.5% |
| zinc | 4.32 | mg | 39.3% |
| copper | 1.202 | mg | 133.6% |
| manganese | 0.873 | mg | 38.0% |
| selenium | 11.5 | mcg | 20.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 367 | mg | 52.4% | 147% |
| Isoleucine | 537 | mg | 38.4% | 115% |
| Leucine | 957 | mg | 35.1% | 100% |
| Lysine limiting | 400 | mg | 19.0% | 53% |
| Methionine | 664 | mg | 63.2% | 185% |
| Phenylalanine | 1185 | mg | 67.7% | 185% |
| Threonine | 519 | mg | 49.4% | 133% |
| Tryptophan | 273 | mg | 97.5% | 265% |
| Valine | 698 | mg | 38.4% | 112% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng