Granola

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Yến mạch nướng cùng các loại hạt, hạt giống, dầu và mật ong cho đến khi giòn, giá trị tính cho granola nguyên vị.

Granola — ảnh 1

Granola là yến mạch cán dẹt được nướng cùng dầu, hạt dinh dưỡng, các loại hạt nhỏ và mật ong hoặc đường cho đến khi giòn, được ăn với sữa hoặc sữa chua hoặc như một món ăn vặt. Một khẩu phần 45 g chứa khoảng 220 kcal, 11 g chất béo chủ yếu là chất béo không bão hòa, 4 g chất xơ và 9 g đường. Granola giàu mangan, vitamin E và đồng, cùng lượng đáng kể selen, thiamin và magie. Các giá trị này dành cho công thức đơn giản kiểu tự làm tại nhà, nhiều hạt dinh dưỡng và dầu; nhiều loại granola bán sẵn ít chất béo hơn.

Giàu chất xơ

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 13.7g (14.9%)
Fat: 24.3g (26.4%)
Carbs: 53.9g (58.7%)
Chất xơ: 8.9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein13.7g24.5%
Chất béo24.3g34.7%
Carb53.9g18.0%
Đường đơn18.86gƯớc tính
Carb phức26.13gƯớc tính
Chất xơ8.9g35.6%
Nước6g0.2%
Calo48921.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
43

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated3.96g19.8%
Monounsaturated10.95g43.8%
Polyunsaturated7.81g60.1%
Omega-32.343gƯớc tính
EPA2mg0.2%
Omega-65.467gƯớc tính
Trans0.02g1.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.2mg
Vitamin E11.1mg
Selen25.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.548mg45.7%
vitamin B20.354mg27.2%
vitamin B32.74mg17.1%
vitamin B60.37mg21.8%
vitamin B984mcg21.0%
vitamin C1.2mg1.3%
vitamin E11.1mg74.0%
vitamin K5.3mcg4.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium76mg7.6%
iron3.95mg21.9%
magnesium168mg42.0%
phosphorus431mg61.6%
potassium539mg20.7%
sodium26mg1.1%
zinc4.17mg37.9%
copper0.647mg71.9%
manganese3.996mg173.7%
selenium25.4mcg46.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 349mg49.9%108%
Isoleucine 546mg39.0%90%
Leucine 977mg35.8%79%
Lysine limiting631mg30.0%65%
Methionine 527mg50.2%114%
Phenylalanine 1047mg59.8%127%
Threonine 479mg45.6%95%
Tryptophan 186mg66.4%140%
Valine 698mg38.4%87%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenCác loại hạt cây

Chia sẻ sản phẩm này