Giá trị dinh dưỡng trung bình
Yến mạch nướng cùng các loại hạt, hạt giống, dầu và mật ong cho đến khi giòn, giá trị tính cho granola nguyên vị.
Granola là yến mạch cán dẹt được nướng cùng dầu, hạt dinh dưỡng, các loại hạt nhỏ và mật ong hoặc đường cho đến khi giòn, được ăn với sữa hoặc sữa chua hoặc như một món ăn vặt. Một khẩu phần 45 g chứa khoảng 220 kcal, 11 g chất béo chủ yếu là chất béo không bão hòa, 4 g chất xơ và 9 g đường. Granola giàu mangan, vitamin E và đồng, cùng lượng đáng kể selen, thiamin và magie. Các giá trị này dành cho công thức đơn giản kiểu tự làm tại nhà, nhiều hạt dinh dưỡng và dầu; nhiều loại granola bán sẵn ít chất béo hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 13.7g | 24.5% |
| Chất béo | 24.3g | 34.7% |
| Carb | 53.9g | 18.0% |
| Đường đơn | 18.86g | Ước tính |
| Carb phức | 26.13g | Ước tính |
| Chất xơ | 8.9g | 35.6% |
| Nước | 6g | 0.2% |
| Calo | 489 | 21.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.96 | g | 19.8% |
| Monounsaturated | 10.95 | g | 43.8% |
| Polyunsaturated | 7.81 | g | 60.1% |
| Omega-3 | 2.343 | g | Ước tính |
| EPA | 2 | mg | 0.2% |
| Omega-6 | 5.467 | g | Ước tính |
| Trans | 0.02 | g | 1.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.2 | mg |
| Vitamin E | 11.1 | mg |
| Selen | 25.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.548 | mg | 45.7% |
| vitamin B2 | 0.354 | mg | 27.2% |
| vitamin B3 | 2.74 | mg | 17.1% |
| vitamin B6 | 0.37 | mg | 21.8% |
| vitamin B9 | 84 | mcg | 21.0% |
| vitamin C | 1.2 | mg | 1.3% |
| vitamin E | 11.1 | mg | 74.0% |
| vitamin K | 5.3 | mcg | 4.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 76 | mg | 7.6% |
| iron | 3.95 | mg | 21.9% |
| magnesium | 168 | mg | 42.0% |
| phosphorus | 431 | mg | 61.6% |
| potassium | 539 | mg | 20.7% |
| sodium | 26 | mg | 1.1% |
| zinc | 4.17 | mg | 37.9% |
| copper | 0.647 | mg | 71.9% |
| manganese | 3.996 | mg | 173.7% |
| selenium | 25.4 | mcg | 46.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 349 | mg | 49.9% | 108% |
| Isoleucine | 546 | mg | 39.0% | 90% |
| Leucine | 977 | mg | 35.8% | 79% |
| Lysine limiting | 631 | mg | 30.0% | 65% |
| Methionine | 527 | mg | 50.2% | 114% |
| Phenylalanine | 1047 | mg | 59.8% | 127% |
| Threonine | 479 | mg | 45.6% | 95% |
| Tryptophan | 186 | mg | 66.4% | 140% |
| Valine | 698 | mg | 38.4% | 87% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng