Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Sô-cô-la sữa thông thường, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.
Sô-cô-la được làm từ bơ ca cao, khối ca cao, đường và sữa bột, được ăn dưới dạng thanh và miếng, đồng thời được dùng để làm bánh và món tráng miệng. Một khẩu phần 25 g (một phần tư thanh 100 g) cung cấp khoảng 135 kcal, 13 g đường và 7,5 g chất béo, trong đó khoảng 4,6 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 2 g protein. Sô-cô-la đen với 70% ca cao có lượng đường chỉ bằng khoảng một nửa so với sô-cô-la sữa, đồng thời chứa nhiều sắt và magiê hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 7.7g | 13.8% |
| Chất béo | 29.7g | 42.4% |
| Carb | 59.4g | 19.8% |
| Đường đơn | 20.79g | Ước tính |
| Carb phức | 35.21g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.4g | 13.6% |
| Nước | 2g | 0.1% |
| Calo | 535 | 23.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 18.51 | g | 92.6% |
| Monounsaturated | 7.19 | g | 28.8% |
| Polyunsaturated | 1.38 | g | 10.6% |
| Omega-3 | 0.414 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.966 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.51 | mg |
| Selen | 4.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 59 | mcg | 6.6% |
| vitamin B1 | 0.112 | mg | 9.3% |
| vitamin B2 | 0.298 | mg | 22.9% |
| vitamin B3 | 0.39 | mg | 2.4% |
| vitamin B6 | 0.036 | mg | 2.1% |
| vitamin B9 | 12 | mcg | 3.0% |
| vitamin B12 | 0.75 | mcg | 31.3% |
| vitamin E | 0.51 | mg | 3.4% |
| vitamin K | 5.7 | mcg | 4.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 189 | mg | 18.9% |
| iron | 2.35 | mg | 13.1% |
| magnesium | 63 | mg | 15.8% |
| phosphorus | 208 | mg | 29.7% |
| potassium | 372 | mg | 14.3% |
| sodium | 79 | mg | 3.4% |
| zinc | 2.3 | mg | 20.9% |
| copper | 0.491 | mg | 54.6% |
| manganese | 0.471 | mg | 20.5% |
| selenium | 4.5 | mcg | 8.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 189 | mg | 27.0% | 138% |
| Isoleucine | 421 | mg | 30.1% | 164% |
| Leucine | 678 | mg | 24.8% | 130% |
| Lysine | 551 | mg | 26.2% | 134% |
| Methionine | 240 | mg | 22.9% | 122% |
| Phenylalanine | 718 | mg | 41.0% | 205% |
| Threonine | 335 | mg | 31.9% | 157% |
| Tryptophan | 109 | mg | 38.9% | 193% |
| Valine | 499 | mg | 27.4% | 146% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng