Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bơ phết ngọt từ ca cao và hạt phỉ (loại như Nutella), giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm như khi bán.
Một loại kem phết ngọt làm từ đường, dầu cọ, hạt phỉ, ca cao và sữa bột tách béo, dùng để phết lên bánh mì, bánh mì nướng, bánh pancake và bánh crepe. Một thìa canh 15 g cung cấp khoảng 80 kcal, 8 g đường và 4,5 g chất béo, trong đó khoảng 1,7 g là chất béo bão hòa, cùng dưới 1 g protein. Tính theo khối lượng, hơn một nửa là đường và khoảng 30% là chất béo, chỉ có khoảng 13% là hạt phỉ, vì vậy nó gần với kem phết sô cô la hơn là bơ hạt.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5.4g | 9.6% |
| Chất béo | 29.7g | 42.4% |
| Carb | 62.4g | 20.8% |
| Đường đơn | 21.84g | Ước tính |
| Carb phức | 35.16g | Ước tính |
| Chất xơ | 5.4g | 21.6% |
| Nước | 1g | 0.0% |
| Calo | 539 | 24.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 11.4 | g | 57.0% |
| Monounsaturated | 14 | g | 56.0% |
| Polyunsaturated | 3 | g | 23.1% |
| Omega-3 | 0.9 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 2.1 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 4.96 | mg |
| Selen | 3.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.085 | mg | 7.1% |
| vitamin B2 | 0.17 | mg | 13.1% |
| vitamin B3 | 0.43 | mg | 2.7% |
| vitamin B6 | 0.082 | mg | 4.8% |
| vitamin B9 | 14 | mcg | 3.5% |
| vitamin B12 | 0.27 | mcg | 11.3% |
| vitamin E | 4.96 | mg | 33.1% |
| vitamin K | 1.9 | mcg | 1.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 108 | mg | 10.8% |
| iron | 4.38 | mg | 24.3% |
| magnesium | 64 | mg | 16.0% |
| phosphorus | 152 | mg | 21.7% |
| potassium | 407 | mg | 15.7% |
| sodium | 41 | mg | 1.8% |
| zinc | 1.06 | mg | 9.6% |
| copper | 0.469 | mg | 52.1% |
| manganese | 0.868 | mg | 37.7% |
| selenium | 3.6 | mcg | 6.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 138 | mg | 19.7% | 141% |
| Isoleucine | 263 | mg | 18.8% | 143% |
| Leucine | 442 | mg | 16.2% | 118% |
| Lysine | 312 | mg | 14.9% | 106% |
| Methionine | 170 | mg | 16.2% | 120% |
| Phenylalanine | 464 | mg | 26.5% | 184% |
| Threonine | 218 | mg | 20.8% | 142% |
| Tryptophan | 75 | mg | 26.8% | 185% |
| Valine | 322 | mg | 17.7% | 131% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng