Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Khoai tây chiên lát giòn vị muối thông thường, giá trị theo dạng bán sẵn.
Những lát khoai tây mỏng được chiên trong dầu thực vật và rắc muối, bán đóng gói làm đồ ăn vặt (ở Anh gọi là crisps). Một khẩu phần 30 g cung cấp khoảng 160 kcal và 10 g chất béo, với khoảng 160 mg natri; nó cũng chứa một ít kali, vitamin E và vitamin C từ khoai tây và dầu. Khoai tây chiên lát có mật độ năng lượng cao và dễ ăn quá nhiều: một gói lớn 150 g chứa khoảng 800 kcal.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 6.4g | 11.4% |
| Chất béo | 34g | 48.6% |
| Carb | 53.8g | 17.9% |
| Đường đơn | 18.83g | Ước tính |
| Carb phức | 31.87g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.1g | 12.4% |
| Nước | 2g | 0.1% |
| Calo | 532 | 23.6% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.4 | g | 17.0% |
| Monounsaturated | 18.96 | g | 75.8% |
| Polyunsaturated | 8.28 | g | 63.7% |
| Omega-3 | 2.484 | g | Ước tính |
| EPA | 1 | mg | 0.1% |
| Omega-6 | 5.796 | g | Ước tính |
| Trans | 0.08 | g | 4.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 21.6 | mg |
| Vitamin E | 10.45 | mg |
| Selen | 2.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.213 | mg | 17.8% |
| vitamin B2 | 0.088 | mg | 6.8% |
| vitamin B3 | 4.76 | mg | 29.8% |
| vitamin B6 | 0.531 | mg | 31.2% |
| vitamin B9 | 29 | mcg | 7.2% |
| vitamin C | 21.6 | mg | 24.0% |
| vitamin E | 10.45 | mg | 69.7% |
| vitamin K | 22.1 | mcg | 18.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 21 | mg | 2.1% |
| iron | 1.28 | mg | 7.1% |
| magnesium | 63 | mg | 15.8% |
| phosphorus | 153 | mg | 21.9% |
| potassium | 1196 | mg | 46.0% |
| sodium | 527 | mg | 22.9% |
| zinc | 1.09 | mg | 9.9% |
| copper | 0.234 | mg | 26.0% |
| manganese | 0.43 | mg | 18.7% |
| selenium | 2.5 | mcg | 4.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 153 | mg | 21.9% | 105% |
| Isoleucine | 283 | mg | 20.2% | 103% |
| Leucine limiting | 419 | mg | 15.3% | 75% |
| Lysine | 424 | mg | 20.2% | 97% |
| Methionine | 199 | mg | 19.0% | 95% |
| Phenylalanine | 569 | mg | 32.5% | 152% |
| Threonine | 253 | mg | 24.1% | 111% |
| Tryptophan | 108 | mg | 38.6% | 179% |
| Valine | 392 | mg | 21.5% | 107% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng