Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Bánh quy giòn sô cô la chip mua sẵn, giá trị theo sản phẩm bán ra.
Bánh quy giòn làm từ bột mì, đường, chất béo thực vật và sô-cô-la chip, loại đóng gói phổ biến, được ăn như món ăn vặt hoặc kèm với sữa, trà hay cà phê. Một khẩu phần 30 g (hai đến ba chiếc bánh) cung cấp khoảng 150 kcal, 10 g đường và 7,5 g chất béo, trong đó khoảng 2,4 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 90 mg natri và dưới 2 g protein. Bánh quy tự làm bằng bơ có nhiều chất béo bão hòa hơn và một ít vitamin A; loại bánh nướng mềm chứa nhiều nước hơn và ít calo hơn một chút.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5.1g | 9.1% |
| Chất béo | 24.7g | 35.3% |
| Carb | 65.4g | 21.8% |
| Đường đơn | 22.89g | Ước tính |
| Carb phức | 40.51g | Ước tính |
| Chất xơ | 2g | 8.0% |
| Nước | 4g | 0.1% |
| Calo | 492 | 21.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 8.09 | g | 40.4% |
| Monounsaturated | 6.27 | g | 25.1% |
| Polyunsaturated | 8.42 | g | 64.8% |
| Omega-3 | 2.526 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 5.894 | g | Ước tính |
| Trans | 0.68 | g | 34.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 2.01 | mg |
| Selen | 3.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.058 | mg | 4.8% |
| vitamin B2 | 0.059 | mg | 4.5% |
| vitamin B3 | 0.46 | mg | 2.9% |
| vitamin B6 | 0.058 | mg | 3.4% |
| vitamin B9 | 9 | mcg | 2.3% |
| vitamin B12 | 0.03 | mcg | 1.3% |
| vitamin E | 2.01 | mg | 13.4% |
| vitamin K | 33.7 | mcg | 28.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 21 | mg | 2.1% |
| iron | 0.98 | mg | 5.4% |
| magnesium | 41 | mg | 10.3% |
| phosphorus | 109 | mg | 15.6% |
| potassium | 171 | mg | 6.6% |
| sodium | 311 | mg | 13.5% |
| zinc | 0.72 | mg | 6.5% |
| copper | 0.323 | mg | 35.9% |
| manganese | 0.62 | mg | 27.0% |
| selenium | 3.9 | mcg | 7.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 79 | mg | 11.3% | 58% |
| Isoleucine | 146 | mg | 10.4% | 57% |
| Leucine | 292 | mg | 10.7% | 56% |
| Lysine limiting | 67 | mg | 3.2% | 16% |
| Methionine | 123 | mg | 11.7% | 63% |
| Phenylalanine | 292 | mg | 16.7% | 84% |
| Threonine | 135 | mg | 12.9% | 64% |
| Tryptophan | 79 | mg | 28.2% | 141% |
| Valine | 202 | mg | 11.1% | 59% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng