Bánh quy

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Bánh quy giòn sô cô la chip mua sẵn, giá trị theo sản phẩm bán ra.

Cookies — ảnh 1

Bánh quy giòn làm từ bột mì, đường, chất béo thực vật và sô-cô-la chip, loại đóng gói phổ biến, được ăn như món ăn vặt hoặc kèm với sữa, trà hay cà phê. Một khẩu phần 30 g (hai đến ba chiếc bánh) cung cấp khoảng 150 kcal, 10 g đường và 7,5 g chất béo, trong đó khoảng 2,4 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 90 mg natri và dưới 2 g protein. Bánh quy tự làm bằng bơ có nhiều chất béo bão hòa hơn và một ít vitamin A; loại bánh nướng mềm chứa nhiều nước hơn và ít calo hơn một chút.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 5.1g (5.4%)
Fat: 24.7g (25.9%)
Carbs: 65.4g (68.7%)
Chất xơ: 2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein5.1g9.1%
Chất béo24.7g35.3%
Carb65.4g21.8%
Đường đơn22.89gƯớc tính
Carb phức40.51gƯớc tính
Chất xơ2g8.0%
Nước4g0.1%
Calo49221.9%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
55

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated8.09g40.4%
Monounsaturated6.27g25.1%
Polyunsaturated8.42g64.8%
Omega-32.526gƯớc tính
Omega-65.894gƯớc tính
Trans0.68g34.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E2.01mg
Selen3.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.058mg4.8%
vitamin B20.059mg4.5%
vitamin B30.46mg2.9%
vitamin B60.058mg3.4%
vitamin B99mcg2.3%
vitamin B120.03mcg1.3%
vitamin E2.01mg13.4%
vitamin K33.7mcg28.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium21mg2.1%
iron0.98mg5.4%
magnesium41mg10.3%
phosphorus109mg15.6%
potassium171mg6.6%
sodium311mg13.5%
zinc0.72mg6.5%
copper0.323mg35.9%
manganese0.62mg27.0%
selenium3.9mcg7.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 79mg11.3%58%
Isoleucine 146mg10.4%57%
Leucine 292mg10.7%56%
Lysine limiting67mg3.2%16%
Methionine 123mg11.7%63%
Phenylalanine 292mg16.7%84%
Threonine 135mg12.9%64%
Tryptophan 79mg28.2%141%
Valine 202mg11.1%59%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenSữa và chế phẩm từ sữaTrứngĐậu nành

Chia sẻ sản phẩm này