Bánh xốp

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Các lớp bánh xốp giòn xen kẽ nhân kem ngọt, giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

Wafers — ảnh 1

Những lớp bánh xốp mỏng, giòn xếp chồng lên nhau với lớp nhân kem ngọt vị vani hoặc sô-cô-la, được bán dưới dạng bánh quy đóng gói và thanh ăn nhẹ. Một khẩu phần 30 g cung cấp khoảng 150 kcal, 13 g đường và 7 g chất béo, trong đó 3,6 g là chất béo bão hòa, chủ yếu đến từ dầu cọ hoặc dầu dừa trong nhân. Bánh xốp cung cấp ít protein, chất xơ, vitamin hay khoáng chất.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.8g (3.9%)
Fat: 23.2g (23.8%)
Carbs: 70.6g (72.3%)
Chất xơ: 1.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.8g6.8%
Chất béo23.2g33.1%
Carb70.6g23.5%
Đường đơn24.71gƯớc tính
Carb phức44.29gƯớc tính
Chất xơ1.6g6.4%
Nước2g0.1%
Calo50222.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
77

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated11.9g59.5%
Monounsaturated7.7g30.8%
Polyunsaturated2.65g20.4%
Omega-30.795gƯớc tính
Omega-61.855gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E2.5mg
Selen3.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.037mg3.1%
vitamin B20.041mg3.2%
vitamin B30.9mg5.6%
vitamin B60.043mg2.5%
vitamin B910mcg2.5%
vitamin E2.5mg16.7%
vitamin K2.1mcg1.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium27mg2.7%
iron0.59mg3.3%
magnesium16mg4.0%
phosphorus72mg10.3%
potassium117mg4.5%
sodium103mg4.5%
zinc0.43mg3.9%
copper0.066mg7.3%
manganese0.421mg18.3%
selenium3.7mcg6.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 82mg11.7%76%
Isoleucine 136mg9.7%67%
Leucine 259mg9.5%63%
Lysine limiting105mg5.0%32%
Methionine 138mg13.1%88%
Phenylalanine 313mg17.9%113%
Threonine 114mg10.9%67%
Tryptophan 49mg17.5%109%
Valine 169mg9.3%62%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenSữa và chế phẩm từ sữaĐậu nành

Chia sẻ sản phẩm này