Thanh granola

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Thanh granola yến mạch dẻo không có lớp phủ, giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

Granola Bar — ảnh 1

Một thanh mềm, dai làm từ yến mạch cán dẹt và gạo nổ giòn, được kết dính bằng siro đường và chất béo thực vật, bán như một món ăn vặt. Một thanh 25 g cung cấp khoảng 110 kcal, 17 g carbohydrate, trong đó có khoảng 7 g đường, 4 g chất béo và 2 g protein, cùng một ít chất xơ. Dù có yến mạch, nó gần với bánh quy hơn là một bát cháo yến mạch; hãy kiểm tra nhãn, vì lượng đường và chất béo khác nhau rất nhiều giữa các thương hiệu.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 7.4g (8.1%)
Fat: 17.2g (18.7%)
Carbs: 67.3g (73.2%)
Chất xơ: 4.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein7.4g13.2%
Chất béo17.2g24.6%
Carb67.3g22.4%
Đường đơn23.55gƯớc tính
Carb phức39.15gƯớc tính
Chất xơ4.6g18.4%
Nước6g0.3%
Calo44319.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
61

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated7.25g36.3%
Monounsaturated3.82g15.3%
Polyunsaturated5.32g40.9%
Omega-31.596gƯớc tính
Omega-63.724gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.32mg
Selen16.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.295mg24.6%
vitamin B20.165mg12.7%
vitamin B30.52mg3.3%
vitamin B60.1mg5.9%
vitamin B924mcg6.0%
vitamin B120.39mcg16.3%
vitamin E0.32mg2.1%
vitamin K17mcg14.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium105mg10.5%
iron2.56mg14.2%
magnesium74mg18.5%
phosphorus230mg32.9%
potassium325mg12.5%
sodium278mg12.1%
zinc1.5mg13.6%
copper0.27mg30.0%
manganese1.53mg66.5%
selenium16.2mcg29.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 163mg23.3%89%
Isoleucine 293mg20.9%86%
Leucine 536mg19.6%77%
Lysine limiting292mg13.9%53%
Methionine 291mg27.7%111%
Phenylalanine 631mg36.1%135%
Threonine 239mg22.8%84%
Tryptophan 101mg36.1%134%
Valine 396mg21.8%87%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenSữa và chế phẩm từ sữaĐậu nành

Chia sẻ sản phẩm này