Giá trị dinh dưỡng trung bình
Thanh granola yến mạch dẻo không có lớp phủ, giá trị tính theo sản phẩm khi bán.
Một thanh mềm, dai làm từ yến mạch cán dẹt và gạo nổ giòn, được kết dính bằng siro đường và chất béo thực vật, bán như một món ăn vặt. Một thanh 25 g cung cấp khoảng 110 kcal, 17 g carbohydrate, trong đó có khoảng 7 g đường, 4 g chất béo và 2 g protein, cùng một ít chất xơ. Dù có yến mạch, nó gần với bánh quy hơn là một bát cháo yến mạch; hãy kiểm tra nhãn, vì lượng đường và chất béo khác nhau rất nhiều giữa các thương hiệu.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 7.4g | 13.2% |
| Chất béo | 17.2g | 24.6% |
| Carb | 67.3g | 22.4% |
| Đường đơn | 23.55g | Ước tính |
| Carb phức | 39.15g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.6g | 18.4% |
| Nước | 6g | 0.3% |
| Calo | 443 | 19.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 7.25 | g | 36.3% |
| Monounsaturated | 3.82 | g | 15.3% |
| Polyunsaturated | 5.32 | g | 40.9% |
| Omega-3 | 1.596 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 3.724 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.32 | mg |
| Selen | 16.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.295 | mg | 24.6% |
| vitamin B2 | 0.165 | mg | 12.7% |
| vitamin B3 | 0.52 | mg | 3.3% |
| vitamin B6 | 0.1 | mg | 5.9% |
| vitamin B9 | 24 | mcg | 6.0% |
| vitamin B12 | 0.39 | mcg | 16.3% |
| vitamin E | 0.32 | mg | 2.1% |
| vitamin K | 17 | mcg | 14.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 105 | mg | 10.5% |
| iron | 2.56 | mg | 14.2% |
| magnesium | 74 | mg | 18.5% |
| phosphorus | 230 | mg | 32.9% |
| potassium | 325 | mg | 12.5% |
| sodium | 278 | mg | 12.1% |
| zinc | 1.5 | mg | 13.6% |
| copper | 0.27 | mg | 30.0% |
| manganese | 1.53 | mg | 66.5% |
| selenium | 16.2 | mcg | 29.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 163 | mg | 23.3% | 89% |
| Isoleucine | 293 | mg | 20.9% | 86% |
| Leucine | 536 | mg | 19.6% | 77% |
| Lysine limiting | 292 | mg | 13.9% | 53% |
| Methionine | 291 | mg | 27.7% | 111% |
| Phenylalanine | 631 | mg | 36.1% | 135% |
| Threonine | 239 | mg | 22.8% | 84% |
| Tryptophan | 101 | mg | 36.1% | 134% |
| Valine | 396 | mg | 21.8% | 87% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng