Bánh tortilla chiên giòn

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Bánh tortilla ngô chiên giòn loại thường có muối, giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

Tortilla Chips — ảnh 1

Những miếng tortilla ngô hình tam giác giòn (làm từ bột masa ngô đã qua xử lý nixtamal hóa) được chiên và rắc muối, ăn với salsa, guacamole hoặc sốt chấm phô mai và dùng để làm nachos. Một khẩu phần 30 g cung cấp khoảng 150 kcal, 20 g carbohydrate và 7 g chất béo, với khoảng 95 mg natri. Chúng có ít chất béo hơn khoảng một phần ba so với khoai tây chiên lát, nhưng các loại sốt chấm phô mai hoặc kem chua làm tăng đáng kể lượng chất béo và năng lượng.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 6.6g (6.9%)
Fat: 22.3g (23.2%)
Carbs: 67.4g (70.0%)
Chất xơ: 4.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein6.6g11.8%
Chất béo22.3g31.9%
Carb67.4g22.5%
Đường đơn23.59gƯớc tính
Carb phức39.11gƯớc tính
Chất xơ4.7g18.8%
Nước2g0.1%
Calo49722.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
63

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated2.78g13.9%
Monounsaturated8.58g34.3%
Polyunsaturated9.18g70.6%
Omega-32.754gƯớc tính
EPA5mg0.6%
Omega-66.426gƯớc tính
Trans0.07g3.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E2.97mg
Selen8.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A8mcg0.9%
vitamin B10.13mg10.8%
vitamin B20.043mg3.3%
vitamin B31.5mg9.4%
vitamin B60.202mg11.9%
vitamin B922mcg5.5%
vitamin E2.97mg19.8%
vitamin K0.6mcg0.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium104mg10.4%
iron1.32mg7.3%
magnesium84mg21.0%
phosphorus234mg33.4%
potassium206mg7.9%
sodium310mg13.5%
zinc1.46mg13.3%
copper0.105mg11.7%
manganese0.357mg15.5%
selenium8.4mcg15.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 177mg25.3%97%
Isoleucine 258mg18.4%76%
Leucine 695mg25.5%100%
Lysine limiting274mg13.0%50%
Methionine 186mg17.7%71%
Phenylalanine 546mg31.2%117%
Threonine 258mg24.6%91%
Tryptophan 45mg16.1%60%
Valine 371mg20.4%82%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này