Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Bánh tortilla ngô chiên giòn loại thường có muối, giá trị tính theo sản phẩm khi bán.
Những miếng tortilla ngô hình tam giác giòn (làm từ bột masa ngô đã qua xử lý nixtamal hóa) được chiên và rắc muối, ăn với salsa, guacamole hoặc sốt chấm phô mai và dùng để làm nachos. Một khẩu phần 30 g cung cấp khoảng 150 kcal, 20 g carbohydrate và 7 g chất béo, với khoảng 95 mg natri. Chúng có ít chất béo hơn khoảng một phần ba so với khoai tây chiên lát, nhưng các loại sốt chấm phô mai hoặc kem chua làm tăng đáng kể lượng chất béo và năng lượng.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 6.6g | 11.8% |
| Chất béo | 22.3g | 31.9% |
| Carb | 67.4g | 22.5% |
| Đường đơn | 23.59g | Ước tính |
| Carb phức | 39.11g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.7g | 18.8% |
| Nước | 2g | 0.1% |
| Calo | 497 | 22.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2.78 | g | 13.9% |
| Monounsaturated | 8.58 | g | 34.3% |
| Polyunsaturated | 9.18 | g | 70.6% |
| Omega-3 | 2.754 | g | Ước tính |
| EPA | 5 | mg | 0.6% |
| Omega-6 | 6.426 | g | Ước tính |
| Trans | 0.07 | g | 3.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 2.97 | mg |
| Selen | 8.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 8 | mcg | 0.9% |
| vitamin B1 | 0.13 | mg | 10.8% |
| vitamin B2 | 0.043 | mg | 3.3% |
| vitamin B3 | 1.5 | mg | 9.4% |
| vitamin B6 | 0.202 | mg | 11.9% |
| vitamin B9 | 22 | mcg | 5.5% |
| vitamin E | 2.97 | mg | 19.8% |
| vitamin K | 0.6 | mcg | 0.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 104 | mg | 10.4% |
| iron | 1.32 | mg | 7.3% |
| magnesium | 84 | mg | 21.0% |
| phosphorus | 234 | mg | 33.4% |
| potassium | 206 | mg | 7.9% |
| sodium | 310 | mg | 13.5% |
| zinc | 1.46 | mg | 13.3% |
| copper | 0.105 | mg | 11.7% |
| manganese | 0.357 | mg | 15.5% |
| selenium | 8.4 | mcg | 15.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 177 | mg | 25.3% | 97% |
| Isoleucine | 258 | mg | 18.4% | 76% |
| Leucine | 695 | mg | 25.5% | 100% |
| Lysine limiting | 274 | mg | 13.0% | 50% |
| Methionine | 186 | mg | 17.7% | 71% |
| Phenylalanine | 546 | mg | 31.2% | 117% |
| Threonine | 258 | mg | 24.6% | 91% |
| Tryptophan | 45 | mg | 16.1% | 60% |
| Valine | 371 | mg | 20.4% | 82% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng