Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Hạnh nhân đã chần bóc vỏ, xay mịn (bột hạnh nhân), giá trị tính cho bột khô.
Bột hạnh nhân chần là hạnh nhân đã bỏ vỏ được xay mịn, dùng trong làm bánh không gluten và ít carbohydrate, bánh macaron và các loại bánh ngọt. Một phần 30 g cung cấp khoảng 180 kcal, 6 g protein và 16 g chất béo, chủ yếu là chất béo không bão hòa đơn, cùng 3 g chất xơ và dưới 3 g carbohydrate khác. Bột giàu vitamin E và đồng, cùng lượng magiê, mangan và riboflavin hữu ích. Bột không tạo gluten, nên không thể thay thế bột mì theo tỷ lệ một-một trong các loại bánh mì dùng men.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 21.4g | 38.2% |
| Chất béo | 52.5g | 75.0% |
| Carb | 18.7g | 6.2% |
| Đường đơn | 6.54g | Ước tính |
| Carb phức | 2.26g | Ước tính |
| Chất xơ | 9.9g | 39.6% |
| Nước | 5g | 0.2% |
| Calo | 590 | 26.2% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.95 | g | 19.8% |
| Monounsaturated | 33.42 | g | 133.7% |
| Polyunsaturated | 12.37 | g | 95.2% |
| Omega-3 | 3.711 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 8.659 | g | Ước tính |
| Trans | 0.02 | g | 1.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 23.75 | mg |
| Selen | 3.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.191 | mg | 15.9% |
| vitamin B2 | 0.711 | mg | 54.7% |
| vitamin B3 | 3.5 | mg | 21.9% |
| vitamin B6 | 0.115 | mg | 6.8% |
| vitamin B9 | 49 | mcg | 12.3% |
| vitamin E | 23.75 | mg | 158.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 236 | mg | 23.6% |
| iron | 3.28 | mg | 18.2% |
| magnesium | 268 | mg | 67.0% |
| phosphorus | 481 | mg | 68.7% |
| potassium | 659 | mg | 25.3% |
| sodium | 19 | mg | 0.8% |
| zinc | 2.97 | mg | 27.0% |
| copper | 1.027 | mg | 114.1% |
| manganese | 1.835 | mg | 79.8% |
| selenium | 3.2 | mcg | 5.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 596 | mg | 85.1% | 139% |
| Isoleucine | 696 | mg | 49.7% | 87% |
| Leucine | 1479 | mg | 54.2% | 91% |
| Lysine limiting | 605 | mg | 28.8% | 47% |
| Methionine | 474 | mg | 45.1% | 77% |
| Phenylalanine | 1689 | mg | 96.5% | 154% |
| Threonine | 682 | mg | 65.0% | 102% |
| Tryptophan | 193 | mg | 68.9% | 109% |
| Valine | 805 | mg | 44.2% | 75% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng