Bột hạnh nhân

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Hạnh nhân đã chần bóc vỏ, xay mịn (bột hạnh nhân), giá trị tính cho bột khô.

Almond Flour — ảnh 1

Bột hạnh nhân chần là hạnh nhân đã bỏ vỏ được xay mịn, dùng trong làm bánh không gluten và ít carbohydrate, bánh macaron và các loại bánh ngọt. Một phần 30 g cung cấp khoảng 180 kcal, 6 g protein và 16 g chất béo, chủ yếu là chất béo không bão hòa đơn, cùng 3 g chất xơ và dưới 3 g carbohydrate khác. Bột giàu vitamin E và đồng, cùng lượng magiê, mangan và riboflavin hữu ích. Bột không tạo gluten, nên không thể thay thế bột mì theo tỷ lệ một-một trong các loại bánh mì dùng men.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 21.4g (23.1%)
Fat: 52.5g (56.7%)
Carbs: 18.7g (20.2%)
Chất xơ: 9.9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein21.4g38.2%
Chất béo52.5g75.0%
Carb18.7g6.2%
Đường đơn6.54gƯớc tính
Carb phức2.26gƯớc tính
Chất xơ9.9g39.6%
Nước5g0.2%
Calo59026.2%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated3.95g19.8%
Monounsaturated33.42g133.7%
Polyunsaturated12.37g95.2%
Omega-33.711gƯớc tính
Omega-68.659gƯớc tính
Trans0.02g1.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E23.75mg
Selen3.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.191mg15.9%
vitamin B20.711mg54.7%
vitamin B33.5mg21.9%
vitamin B60.115mg6.8%
vitamin B949mcg12.3%
vitamin E23.75mg158.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium236mg23.6%
iron3.28mg18.2%
magnesium268mg67.0%
phosphorus481mg68.7%
potassium659mg25.3%
sodium19mg0.8%
zinc2.97mg27.0%
copper1.027mg114.1%
manganese1.835mg79.8%
selenium3.2mcg5.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 596mg85.1%139%
Isoleucine 696mg49.7%87%
Leucine 1479mg54.2%91%
Lysine limiting605mg28.8%47%
Methionine 474mg45.1%77%
Phenylalanine 1689mg96.5%154%
Threonine 682mg65.0%102%
Tryptophan 193mg68.9%109%
Valine 805mg44.2%75%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Các loại hạt cây

Chia sẻ sản phẩm này